辩别
biến thể của 辨別|辨别[bian4 bie2]
biến thể của 辨別|辨别[bian4 bie2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam; một lỗi lầm hoặc thiếu sót có thể bị đối thủ khai thác; nhược điểm…
›辩士biàn shìngười hùng biện; người có kỹ năng tu từ
›辩才biàn cáitài hùng biện
›辩才天biàn cái tiānSaraswati (nữ thần trí tuệ và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo, phối ngẫu của thần Brahma)
›辩方biàn fāng(pháp luật) bên bào chữa
›辩明biàn mínggiải thích rõ; làm sáng tỏ
›辩机Biàn jīBianji (khoảng 620-648), nhà sư thời nhà Đường và đệ tử của 玄奘[Xuan2 zang4], tác giả và dịch giả của Đại…
›辩争biàn zhēngtranh luận; tranh chấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.