Kết quả tra từ “跨”
Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跨: bước qua; sải bước; cưỡi; kéo dài
跨鹤西游: chết
跨鹤扬州: nghĩa đen: cưỡi sếu đến Dương Châu; trở thành tiên đạo; chết
跨鹤: chết; bay trên con sếu
跨领域: liên ngành
跨院: sân bên (trong nhà kiểu Trung Quốc)
跨过: vượt qua; băng qua
跨距: (Đài Loan) nhịp (kiến trúc); khoảng thời gian
跨足: tham gia (một thị trường mới, v.v.)
跨越式: đột phá; vượt lên; phát triển nhảy vọt; phát triển mới khác thường
跨越: bước qua; vượt qua
跨语言: xuyên ngôn ngữ; đa ngôn ngữ
跨线桥: cầu vượt (cầu đường)
跨灶: vượt qua cha mình
跨省: liên tỉnh; đa tỉnh
跨界: vượt qua biên giới; mang tính xuyên biên giới; (nghĩa bóng) chuyển sang lĩnh vực mới; mang tính liên ngành
跨海大桥: cầu vượt biển (cầu cao bắc qua vùng nước)
跨洲: liên lục địa
跨步: bước (sải)
跨栏比赛: chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (sự kiện điền kinh)
跨栏: chạy vượt rào; cuộc đua vượt rào (điền kinh)
跨文化: giao văn hóa
跨接器: jumper (điện tử)
跨性别: chuyển giới
跨径: nhịp (kiến trúc)
跨度: nhịp; khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc
跨年: bước sang năm mới; Năm Mới
跨平台: hỗ trợ nhiều nền tảng
跨学科: liên ngành
跨境: xuyên biên giới
跨地区: liên vùng; trải rộng hai hoặc nhiều tỉnh của Trung Quốc
跨国化: quốc tế hóa; toàn cầu hóa
跨国公司: công ty xuyên quốc gia; công ty đa quốc gia
跨国: xuyên quốc gia; đa quốc gia
跨刀: xuất hiện trong buổi diễn của ai đó; (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó
跨上: lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo, v.v.)
横跨: bắc qua; trải dài qua; di chuyển qua