Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “获”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huò

có được, được

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
获取
huòqǔ

thu được, lấy được

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
获奖
huòjiǎng

nhận được giải thưởng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
获得
huòdé

đạt được

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
获准
huò zhǔn

được phép

Cụm từ
获刑
huò xíng

bị trừng phạt

Cụm từ
获利
huò lì

lợi nhuận; thu được lợi ích; lợi ích thu được

Cụm từ
获嘉
Huò jiā

huyện Huojia ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
获悉
huò xī

biết được gì đó; phát hiện ra; nhận được tin

Cụm từ
获批
huò pī

được phê duyệt

Cụm từ
获报
huò bào

nhận được báo cáo; nhận được tin tức, thông tin

Cụm từ
获救
huò jiù

giải cứu; được giải cứu

Cụm từ
获益
huò yì

thu lợi từ việc gì; nhận được lợi ích

Cụm từ
获知
huò zhī

biết về (một sự kiện); nghe về (điều gì)

Cụm từ
获罪
huò zuì

phạm tội

Cụm từ
获胜
huò shèng

chiến thắng; thắng; đánh bại

Cụm từ
获赠
huò zèng

nhận được; được tặng; được trao

Cụm từ
获释
huò shì

được tự do (khỏi nhà tù); được thả

Cụm từ
获鹿
Huò lù

trấn Huolu, ở Luquan 鹿泉[Lu4 quan2], Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
获嘉县
Huò jiā xiàn

huyện Huojia ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
获奖者
huò jiǎng zhě

người đoạt giải

Cụm từ
获得性
huò dé xìng

mắc phải (tức là không bẩm sinh)

Cụm từ
获得感
huò dé gǎn

cảm giác đạt được

Cụm từ
获得者
huò dé zhě

người nhận

Cụm từ