Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
破获破獲

pò huò

破获 là gì?

破获 [pò huò] có nghĩa là phá vỡ và bắt giữ; phát hiện (âm mưu tội phạm).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 破获 trong tiếng Việt

  1. phá vỡ và bắt giữ
  2. phát hiện (âm mưu tội phạm)

Cách đọc và ghi nhớ 破获

破获 được đọc là pò huò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phá vỡ và bắt giữ; phát hiện (âm mưu tội phạm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan