Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
斩获斬獲

zhǎn huò

斩获 là gì?

斩获 [zhǎn huò] có nghĩa là giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 斩获 trong tiếng Việt

  1. giết hoặc bắt được (trong trận chiến)
  2. (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn
  3. thắng huy chương
  4. (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng
  5. đạt được thành tựu

Cách đọc và ghi nhớ 斩获

斩获 được đọc là zhǎn huò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giết hoặc bắt được (trong trận chiến); (nghĩa bóng) (thể thao) ghi bàn; thắng huy chương; (nghĩa bóng) gặt hái phần thưởng; đạt được thành tựu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan