Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
俘获俘獲

fú huò

俘获 là gì?

俘获 [fú huò] có nghĩa là bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 俘获 trong tiếng Việt

  1. bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
  2. bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)

Cách đọc và ghi nhớ 俘获

俘获 được đọc là fú huò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan