Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huò

获 là gì?

[huò] có nghĩa là (hình thức kết hợp) gặt hái; thu hoạch.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 获 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) gặt hái
  2. thu hoạch

Cách đọc và ghi nhớ 获

được đọc là huò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) gặt hái; thu hoạch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan