Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “茶”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chá

茶: trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]

Từ vựng
茶点chá diǎn

茶点: trà và bánh; điểm tâm; trà và dim sum

Cụm từ
茶碱chá jiǎn

茶碱: Theophylline

Cụm từ
茶马古道Chá mǎ gǔ dào

茶马古道: con đường trà và ngựa cổ hay Con đường Tơ lụa phía nam, có từ thế kỷ 6, từ Tây Tạng và Tứ Xuyên qua Vân Nam và Đông Nam Á, đến Bhutan, Sikkim…

Cụm từ
茶马互市Chá mǎ hù shì

茶马互市: chợ trà và ngựa thời xưa giữa Tây Tạng, Trung Quốc, Đông Nam Á và Ấn Độ, được hợp thức hóa như một doanh nghiệp nhà nước dưới triều Tống

Cụm từ
茶馆儿chá guǎn r

茶馆儿: quán trà

Cụm từ
茶馆chá guǎn

茶馆: quán trà; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
茶余饭饱chá yú fàn bǎo

茶余饭饱: xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]

Cụm từ
茶余饭后chá yú fàn hòu

茶余饭后: thời gian nhàn rỗi (uống trà, sau bữa ăn, v.v.)

Cụm từ
茶余酒后chá yú jiǔ hòu

茶余酒后: xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]

Cụm từ
茶饭无心chá fàn wú xīn

茶饭无心: không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị

Thành ngữ
茶饭不思chá fàn bù sī

茶饭不思: không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị

Thành ngữ
茶隼chá sǔn

茶隼: chim cắt nhỏ; chim cắt thường Âu-Á (Falco tinnunculus)

Cụm từ
茶陵县Chá líng Xiàn

茶陵县: huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
茶陵Chá líng

茶陵: huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
茶锈chá xiù

茶锈: vết ố trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)

Cụm từ
茶钱chá qián

茶钱: tiền trà; (cũ) tiền bo; tiền thưởng

Cụm từ
茶道chá dào

茶道: trà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản

Cụm từ
茶农chá nóng

茶农: người trồng trà

Cụm từ
茶话会chá huà huì

茶话会: tiệc trà

Cụm từ
茶褐色chá hè sè

茶褐色: màu nâu đậm; màu nâu vàng

Cụm từ
茶袋chá dài

茶袋: túi trà

Cụm từ
茶藨子chá biāo zi

茶藨子: quả lý gai

Cụm từ
茶艺chá yì

茶艺: nghệ thuật trà

Cụm từ
茶叶蛋chá yè dàn

茶叶蛋: trứng trà (trứng luộc với gia vị có thể bao gồm trà đen)

Cụm từ
茶叶末儿chá yè mò r

茶叶末儿: bột lá trà

Cụm từ
茶叶chá yè

茶叶: trà; lá trà; LT:盒[he2],罐[guan4],包[bao1],片[pian4]

Cụm từ
茶庄chá zhuāng

茶庄: tiệm trà

Cụm từ
茶花chá huā

茶花: camellia

Cụm từ
茶色chá sè

茶色: nâu đậm; vàng nâu

Cụm từ
茶胸斑啄木鸟chá xiōng bān zhuó mù niǎo

茶胸斑啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực hung (Dendrocopos macei)

Cụm từ
茶聚chá jù

茶聚: buổi gặp mặt không chính thức có phục vụ đồ uống

Cụm từ
茶缸子chá gāng zi

茶缸子: cốc; cốc trà

Cụm từ
茶缸chá gāng

茶缸: cốc

Cụm từ
茶经Chá jīng

茶经: Trà Kinh, chuyên luận đầu tiên về trà và văn hóa trà, được viết bởi 陸羽|陆羽[Lu4 Yu3] trong khoảng năm 760-780

Cụm từ
茶碗chá wǎn

茶碗: tách trà

Cụm từ
茶水chá shuǐ

茶水: nước trà pha số lượng lớn dùng lá trà rẻ tiền

Cụm từ
茶树chá shù

茶树: cây trà; Camellia sinensis

Cụm từ
茶楼chá lóu

茶楼: nhà trà (thường hai tầng)

Cụm từ
茶杯chá bēi

茶杯: tách trà; cốc trà; cốc; chén; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
茶会chá huì

茶会: tiệc trà

Cụm từ
茶晶chá jīng

茶晶: thạch anh vàng; hoàng ngọc

Cụm từ
茶叙chá xù

茶叙: uống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ

Cụm từ
茶房chá fáng

茶房: bồi bàn; quản gia; khuân vác; quán trà

Cụm từ
茶座chá zuò

茶座: quán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà

Cụm từ
茶壶chá hú

茶壶: ấm trà; LT:把[ba3]

Cụm từ
茶垢chá gòu

茶垢: vết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)

Cụm từ
茶坊chá fáng

茶坊: quán trà

Cụm từ
茶匙chá chí

茶匙: thìa cà phê

Cụm từ
茶包chá bāo

茶包: túi trà; (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)

Tiếng lóng xã hội
茶几chá jī

茶几: bàn nhỏ; bàn cà phê; bàn trà (loại bàn trang trí có khay đựng trà)

Cụm từ
茶具chá jù

茶具: bộ ấm chén trà; dụng cụ pha trà

Cụm từ
龙井茶lóng jǐng chá

龙井茶: Trà Long Tỉnh, còn gọi là trà giếng rồng, một loại trà xanh sao chất lượng cao từ khu vực làng Long Tỉnh ở Hàng Châu, Chiết Giang

Cụm từ
黑茶藨子hēi chá biāo zi

黑茶藨子: quả lý chua đen

Cụm từ
黑茶hēi chá

黑茶: hắc trà, một loại trà lên men (ví dụ trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2])

Cụm từ
马黛茶mǎ dài chá

马黛茶: (từ mượn) trà maté (đồ uống)

Cụm từ
饮茶yǐn chá

饮茶: uống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)

Cụm từ
长岛冰茶Cháng dǎo bīng chá

长岛冰茶: Trà đá Long Island

Cụm từ
酥油茶sū yóu chá

酥油茶: trà bơ (đồ uống của Tây Tạng, Mông Cổ v.v. làm từ sữa)

Cụm từ
贡茶gòng chá

贡茶: trà cống; trà chất lượng cao

Cụm từ