Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肝”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gān

肝: gan; LT:葉|叶[ye4],個|个[ge4]; (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game); (trò chơi điện tử) yêu cầu lặp lại nhiều để tiến bộ; cày

Từ vựng
肝醣gān táng

肝醣: (Đài Loan) glycogen

Cụm từ
肝脏gān zàng

肝脏: gan

Cụm từ
肝胆相照gān dǎn xiāng zhào

肝胆相照: đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn

Thành ngữ
肝肠寸断gān cháng cùn duàn

肝肠寸断: nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng

Thành ngữ
肝脑涂地gān nǎo tú dì

肝脑涂地: hiến dâng mạng sống

Cụm từ
肝糖gān táng

肝糖: glycogen

Cụm từ
肝硬化gān yìng huà

肝硬化: xơ gan

Cụm từ
肝癌gān ái

肝癌: ung thư gan

Cụm từ
肝病gān bìng

肝病: bệnh gan

Cụm từ
肝炎gān yán

肝炎: viêm gan

Cụm từ
肝火gān huǒ

肝火: nóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm gan

Cụm từ
肝吸虫gān xī chóng

肝吸虫: sán lá gan

Cụm từ
龙肝凤胆lóng gān fèng dǎn

龙肝凤胆: món ăn hiếm; quốc vị (cao lương mỹ vị)

Cụm từ
鹅肝é gān

鹅肝: gan ngỗng

Cụm từ
鱼肝油yú gān yóu

鱼肝油: dầu gan cá

Cụm từ
驴肝肺lǘ gān fèi

驴肝肺: gan phổi lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu

Cụm từ
脂肪肝zhī fáng gān

脂肪肝: gan nhiễm mỡ

Cụm từ
肥肝féi gān

肥肝: gan ngỗng béo

Cụm từ
美味牛肝菌měi wèi niú gān jùn

美味牛肝菌: nấm bò sữa (Boletus edulis)

Cụm từ
病毒性肝炎bìng dú xìng gān yán

病毒性肝炎: viêm gan siêu vi

Cụm từ
疏肝理气shū gān lǐ qì

疏肝理气: sơ can lý khí, thông suốt gan và điều hòa khí (y học cổ truyền)

Cụm từ
甲肝jiǎ gān

甲肝: viêm gan A

Cụm từ
甲型肝炎jiǎ xíng gān yán

甲型肝炎: viêm gan A

Cụm từ
牛肝菌niú gān jùn

牛肝菌: nấm mỡ (Boletus edulis)

Cụm từ
氪肝kè gān

氪肝: (tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm)

Tiếng lóng xã hội
揪心扒肝jiū xīn bā gān

揪心扒肝: (thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ

Thành ngữ
披肝沥胆pī gān lì dǎn

披肝沥胆: nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng

Thành ngữ
戊型肝炎wù xíng gān yán

戊型肝炎: viêm gan E

Cụm từ
心肝宝贝xīn gān bǎo bèi

心肝宝贝: cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu

Cụm từ
心肝xīn gān

心肝: cưng; (trong câu phủ định) trái tim; nhân tính

Cụm từ
巴心巴肝bā xīn bā gān

巴心巴肝: hết lòng hết dạ (phương ngữ)

Cụm từ
己型肝炎jǐ xíng gān yán

己型肝炎: viêm gan F

Cụm từ
好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

好心倒做了驴肝肺: (thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

Thành ngữ
动肝火dòng gān huǒ

动肝火: nổi nóng

Cụm từ
剖肝沥胆pōu gān lì dǎn

剖肝沥胆: thành thật và chân thành (thành ngữ)

Thành ngữ
乙肝yǐ gān

乙肝: viêm gan B

Cụm từ
乙型肝炎yǐ xíng gān yán

乙型肝炎: viêm gan B

Cụm từ
丙型肝炎bǐng xíng gān yán

丙型肝炎: viêm gan C

Cụm từ
丁型肝炎dīng xíng gān yán

丁型肝炎: viêm gan D

Cụm từ