Kết quả tra từ “羞”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羞: xấu hổ; hổ thẹn; ngượng ngùng; biến thể của 饈|馐[xiu1]; cao lương mỹ vị
羞辱: làm nhục; sỉ nhục; sự nhục nhã; điều ô nhục
羞赧: (văn học) lúng túng; thẹn thùng
羞脸: đỏ mặt vì xấu hổ
羞羞脸: (đùa cợt) xấu hổ chưa!
羞红: đỏ mặt
羞答答: bẽn lẽn
羞涩: nhút nhát; bẽn lẽn
羞于启齿: quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ (thành ngữ)
羞愤: xấu hổ và phẫn uất; phẫn nộ
羞惭: một nỗi ô nhục; xấu hổ
羞愧难当: cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)
羞愧: xấu hổ
羞恼: bực bội; nhục nhã và tức giận
羞耻: (cảm giác) xấu hổ
羞怯: rụt rè; nhút nhát
羞口难开: quá xấu hổ không nói nên lời (thành ngữ)
点名羞辱: công kích công khai; phát động chiến dịch tố cáo
闭月羞花: nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ); nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên
遮羞布: khố; (bóng) lá fig; LT:塊|块[kuai4]
遮羞: che đậy xấu hổ; bưng bít vụ bê bối
识羞: biết xấu hổ; cảm thấy xấu hổ (thường dùng với nghĩa tiêu cực, không biết xấu hổ)
荡妇羞辱: lăng mạ phụ nữ lẳng lơ
蒙羞: bị xấu hổ; bị sỉ nhục
老羞成怒: xem 惱羞成怒|恼羞成怒[nao3 xiu1 cheng2 nu4]
碍口识羞: níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)
珍羞: biến thể của 珍饈|珍馐, món ngon; món tinh tế; thực phẩm quý hiếm
没羞没臊: không biết xấu hổ
恼羞成怒: nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)
怯羞: xem 羞怯[xiu1 qie4]
怕羞: bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng
害羞: nhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ
娇羞: e thẹn; nhút nhát; sự nhút nhát; khiêm tốn
囊中羞涩: túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ
含羞草: cây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)
不知羞耻: không biết xấu hổ; mặt dày