Kết quả cho “紫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
màu tím; màu tía
huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
tia cực tím
vết bầm
thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)
gỗ tử đàn
mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm
trúc đen (Phyllostachys nigra)
bị đỏ và sưng
màu tím; màu violet (màu sắc)
cây tía tô; Perilla frutescens
cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím; arnebia (chi thực vật trong họ Boraginaceae)
(thực vật) cúc tần (Aster tataricus)
rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
cây tử vy
cây tử đằng
áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại
chồn zibelin (Martes zibellina)
huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây