Kết quả tra từ “紫”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
紫: màu tím; màu tía
紫颊直嘴太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
紫云英: cây kim thảo (Astragalus sinicus)
紫云: huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
紫阳县: huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
紫阳: huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
紫锥花: chi Hoa cúc dại (Echinacea)
紫铜: đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
紫金鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
紫金县: Huyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
紫金牛: Cây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
紫金山天文台: Đài thiên văn Núi Tử Kim
紫金山: Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
紫金: huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
紫质症: bệnh porphyria (y học)
紫貂: chồn zibelin (Martes zibellina)
紫袍: áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại
紫苏属: chi Perilla (bao gồm húng quế và bạc hà)
紫苏: cây tía tô; Perilla frutescens
紫藤: cây tử đằng
紫薇: cây tử vy
紫菜苔: bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea
紫菜属: Chi tảo tía (chi rong biển ăn được)
紫菜包饭: gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)
紫菜: rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
紫菀: (thực vật) cúc tần (Aster tataricus)
紫荆: cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
紫草科: Boraginaceae (họ hoa và bụi rậm)
紫草: cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím; arnebia (chi thực vật trong họ…
紫花地丁: cây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
紫芝眉宇: dung mạo của bạn (tôn kính)
紫色花蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)
紫色: màu tím; màu violet (màu sắc)
紫胀: bị đỏ và sưng
紫背苇鳽: (loài chim ở Trung Quốc) vạc Thái Bình Dương (Ixobrychus eurhythmus)
紫背椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo má hung (Agropsar philippensis)
紫翅椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo đá (Sturnus vulgaris)
紫罗兰色: màu tím hoa cà
紫罗兰: (thực vật) hoa phi yến; gillyflower (Matthiola incana); (thực vật) hoa violet
紫红色: màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ
紫竹: trúc đen (Phyllostachys nigra)
紫禁城: Tử Cấm Thành; Cung điện Hoàng gia ở Bắc Kinh; giống như 故宮|故宫[Gu4 gong1]
紫砂: một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm
紫石英号: HMS Amethyst, tàu hộ tống Hải quân Hoàng gia liên quan đến vụ đấu súng năm 1949 với PLA trên sông Trường Giang
紫石英: thạch anh tím
紫甘蓝: bắp cải đỏ; bắp cải tím
紫水鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước màu tím (Porphyrio porphyrio)
紫水晶: thạch anh tím
紫气: mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)
紫檀: gỗ tử đàn
紫林鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mũ nhạt (Columba punicea)
紫杉醇: Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
紫杉: cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)
紫晶: thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
紫斑: vết bầm
紫微斗数: Tử Vi Đẩu Số, một hình thức bói toán của Trung Quốc
紫微宫: cung của Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo)
紫式部: Murasaki Shikibu (sinh khoảng 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện Genji"
紫宽嘴鸫: (loài chim ở Trung Quốc) cochoa tím (Cochoa purpurea)
紫外线光: ánh sáng tử ngoại