Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “紫”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

màu tím; màu tía

Từ vựng
紫云
Zǐ yún

huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
紫外
zǐ wài

tia cực tím

Cụm từ
紫斑
zǐ bān

vết bầm

Cụm từ
紫晶
zǐ jīng

thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)

Cụm từ
紫杉
zǐ shān

cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)

Cụm từ
紫檀
zǐ tán

gỗ tử đàn

Cụm từ
紫气
zǐ qì

mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)

Cụm từ
紫砂
zǐ shā

một loại đất sét được tìm thấy ở khu vực Nghi Hưng 宜興|宜兴[Yi2 xing1], dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu đặc trưng là nâu đỏ hoặc tím sẫm

Cụm từ
紫竹
zǐ zhú

trúc đen (Phyllostachys nigra)

Cụm từ
紫胀
zǐ zhàng

bị đỏ và sưng

Cụm từ
紫色
zǐ sè

màu tím; màu violet (màu sắc)

Cụm từ
紫苏
zǐ sū

cây tía tô; Perilla frutescens

Cụm từ
紫荆
zǐ jīng

cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)

Cụm từ
紫草
zǐ cǎo

cây địa hoàng đỏ (Lithospermum erythrorhizon); loài thực vật có hoa mà rễ cung cấp thuốc nhuộm màu tím; arnebia (chi thực vật trong họ Boraginaceae)

Cụm từ
紫菀
zǐ wǎn

(thực vật) cúc tần (Aster tataricus)

Cụm từ
紫菜
zǐ cài

rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô

Cụm từ
紫薇
zǐ wēi

cây tử vy

Cụm từ
紫藤
zǐ téng

cây tử đằng

Cụm từ
紫袍
zǐ páo

áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại

Cụm từ
紫貂
zǐ diāo

chồn zibelin (Martes zibellina)

Cụm từ
紫金
Zǐ jīn

huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
紫铜
zǐ tóng

đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)

Cụm từ
紫阳
Zǐ yáng

huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ