紫杉
cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)
cây thông đỏ Nhật Bản (Taxus cuspidata)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Murasaki Shikibu (sinh khoảng 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện Genji"
›紫晶zǐ jīngthạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)
›紫杉醇zǐ shān chúnTaxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư
›紫斑zǐ bānvết bầm
›紫林鸽zǐ lín gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mũ nhạt (Columba punicea)
›紫微斗数zǐ wēi dǒu shùTử Vi Đẩu Số, một hình thức bói toán của Trung Quốc
›紫檀zǐ tángỗ tử đàn
›紫微宫zǐ wēi gōngcung của Ngọc Hoàng (trong Đạo giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.