Kết quả cho “科学”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khoa học, có tính khoa học
lịch sử khoa học
nhà khoa học; LT:個|个[ge4]
giới khoa học; các giới khoa học
viện hàn lâm khoa học; LT:個|个[ge4]
chủ nghĩa khoa học
thí nghiệm khoa học
khoa học viễn tưởng
Frankenstein (tiểu thuyết)
cai trị bằng khoa học
khoa học và công nghệ
phổ cập khoa học
kiến thức khoa học
nghiên cứu khoa học
trồng trọt khoa học; canh tác khoa học
quản lý khoa học
biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)
nuôi dạy con khoa học
Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007
hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5…
nhà khoa học
ngụy khoa học
nội khoa