Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “猪”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhū

heo,lợn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
猪倌
zhū guān

người chăn lợn

Cụm từ
猪圈
zhū juàn

chuồng heo (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
猪场
zhū chǎng

trang trại nuôi heo

Cụm từ
猪头
zhū tóu

đầu heo; (khẩu ngữ) kẻ ngốc; người đáng ghét

Khẩu ngữ
猪年
zhū nián

Năm Hợi (ví dụ: 2007)

Cụm từ
猪扒
zhū pá

xem 豬排|猪排[zhu1 pai2]

Cụm từ
猪排
zhū pái

sườn lợn; thịt lợn cốt lết

Cụm từ
猪柳
zhū liǔ

thịt thăn lợn

Cụm từ
猪油
zhū yóu

mỡ lợn

Cụm từ
猪湾
Zhū Wān

Vịnh Con Lợn (Cuba)

Cụm từ
猪狗
zhū gǒu

chó lợn (dùng để xúc phạm)

Cụm từ
猪瘟
zhū wēn

dịch tả lợn

Cụm từ
猪窠
zhū kē

chuồng lợn

Cụm từ
猪笼
zhū lóng

khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển

Cụm từ
猪精
zhū jīng

bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố

Tiếng lóng xã hội
猪肉
zhū ròu

thịt lợn

Cụm từ
猪肚
zhū dǔ

dạ dày heo

Cụm từ
猪苓
zhū líng

nấm phục linh (Polyporus umbellatus)

Cụm từ
猪草
zhū cǎo

cỏ phấn hương (Ambrosia artemisiifolia); ngư tinh thảo (Houttuynia cordata)

Cụm từ
猪蹄
zhū tí

chân giò heo

Cụm từ
猪下水
zhū xià shuǐ

nội tạng lợn

Cụm từ
猪仔包
zhū zǎi bāo

một loại bánh mì kiểu Pháp, giống bánh mì baguette nhỏ, thường thấy ở Hong Kong và Macao

Cụm từ
猪仔馆
zhū zǎi guǎn

chuồng lợn

Cụm từ