Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “猪”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhū

猪: lợn; heo; LT:口[kou3],頭|头[tou2]

Từ vựng
猪头zhū tóu

猪头: đầu heo; (khẩu ngữ) kẻ ngốc; người đáng ghét

Khẩu ngữ
猪队友zhū duì yǒu

猪队友: (tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi

Tiếng lóng xã hội
猪链球菌病zhū liàn qiú jūn bìng

猪链球菌病: bệnh liên cầu khuẩn ở lợn

Cụm từ
猪链球菌zhū liàn qiú jūn

猪链球菌: liên cầu khuẩn heo; streptococcus suis

Cụm từ
猪蹄zhū tí

猪蹄: chân giò heo

Cụm từ
猪草zhū cǎo

猪草: cỏ phấn hương (Ambrosia artemisiifolia); ngư tinh thảo (Houttuynia cordata)

Cụm từ
猪苓zhū líng

猪苓: nấm phục linh (Polyporus umbellatus)

Cụm từ
猪肚zhū dǔ

猪肚: dạ dày heo

Cụm từ
猪肉zhū ròu

猪肉: thịt lợn

Cụm từ
猪精zhū jīng

猪精: bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố

Tiếng lóng xã hội
猪笼草zhū lóng cǎo

猪笼草: cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)

Cụm từ
猪笼zhū lóng

猪笼: khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển

Cụm từ
猪窠zhū kē

猪窠: chuồng lợn

Cụm từ
猪瘟zhū wēn

猪瘟: dịch tả lợn

Cụm từ
猪狗不如zhū gǒu bù rú

猪狗不如: tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng

Cụm từ
猪狗zhū gǒu

猪狗: chó lợn (dùng để xúc phạm)

Cụm từ
猪湾Zhū Wān

猪湾: Vịnh Con Lợn (Cuba)

Cụm từ
猪流感病毒zhū liú gǎn bìng dú

猪流感病毒: virus cúm heo (SIV)

Cụm từ
猪流感zhū liú gǎn

猪流感: cúm lợn; cúm heo; cúm A (H1N1)

Cụm từ
猪油zhū yóu

猪油: mỡ lợn

Cụm từ
猪水泡病zhū shuǐ pào bìng

猪水泡病: bệnh mụn nước ở lợn (SVD)

Cụm từ
猪柳zhū liǔ

猪柳: thịt thăn lợn

Cụm từ
猪朋狗友zhū péng gǒu yǒu

猪朋狗友: bè bạn phóng đãng; bạn bè không đáng tin cậy

Cụm từ
猪排zhū pái

猪排: sườn lợn; thịt lợn cốt lết

Cụm từ
猪拱菌zhū gǒng jūn

猪拱菌: nấm truffle Trung Quốc

Cụm từ
猪扒zhū pá

猪扒: xem 豬排|猪排[zhu1 pai2]

Cụm từ
猪悟能Zhū Wù néng

猪悟能: Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Chu Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây Du Ký)

Cụm từ
猪年zhū nián

猪年: Năm Hợi (ví dụ: 2007)

Cụm từ
猪尾巴zhū wěi ba

猪尾巴: đuôi heo (thịt)

Cụm từ
猪婆龙zhū pó lóng

猪婆龙: cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)

Cụm từ
猪场zhū chǎng

猪场: trang trại nuôi heo

Cụm từ
猪圈zhū juàn

猪圈: chuồng heo (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
猪八戒Zhū Bā jiè

猪八戒: Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba; Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley

Cụm từ
猪倌zhū guān

猪倌: người chăn lợn

Cụm từ
猪仔馆zhū zǎi guǎn

猪仔馆: chuồng lợn

Cụm từ
猪仔包zhū zǎi bāo

猪仔包: một loại bánh mì kiểu Pháp, giống bánh mì baguette nhỏ, thường thấy ở Hong Kong và Macao

Cụm từ
猪下水zhū xià shuǐ

猪下水: nội tạng lợn

Cụm từ
咸猪手xián zhū shǒu

咸猪手: kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)

Cụm từ
野猪yě zhū

野猪: lợn rừng (Sus scrofa); LT:頭|头[tou2]

Cụm từ
腌猪肉yān zhū ròu

腌猪肉: thịt xông khói; thịt lợn đã xử lý

Cụm từ
豪猪háo zhū

豪猪: con nhím

Cụm từ
蠢猪chǔn zhū

蠢猪: con lợn ngu; người ngu

Cụm từ
虎咬猪hǔ yǎo zhū

虎咬猪: xem 刈包[gua4 bao1]

Cụm từ
莱猪lái zhū

莱猪: (Đài Loan) (từ mới) thịt lợn chứa ractopamine 萊克多巴胺|莱克多巴胺[lai2 ke4 duo1 ba1 an4]

Cụm từ
荷兰猪Hé lán zhū

荷兰猪: chuột lang

Cụm từ
疣猪yóu zhū

疣猪: lợn bướu

Cụm từ
生猪shēng zhū

生猪: lợn sống; lợn hơi

Cụm từ
煎猪扒jiān zhū bā

煎猪扒: bít tết heo

Cụm từ
浸猪笼jìn zhū lóng

浸猪笼: dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]

Cụm từ
江猪jiāng zhū

江猪: cá heo sông Trung Quốc, Lipotes vexillifer

Cụm từ
毛猪máo zhū

毛猪: lợn sống

Cụm từ
壳郎猪ké lang zhū

壳郎猪: (thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng

Cụm từ
杀猪宰羊shā zhū zǎi yáng

杀猪宰羊: giết lợn mổ cừu (thành ngữ)

Thành ngữ
死猪不怕开水烫sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

死猪不怕开水烫: nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: người không còn gì để mất thì làm việc gì cũng bất chấp hậu quả

Thành ngữ
死了张屠夫,不吃混毛猪sǐ le Zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhū

死了张屠夫,不吃混毛猪: nghĩa đen: chỉ vì Trương đồ tể chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn lẫn lông (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là không thể thay thế

Thành ngữ
欧猪Ōu zhū

欧猪: (kinh tế) (miệt thị) PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha); PIIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Ireland, Hy Lạp và Tây Ban Nha)

Cụm từ
架子猪jià zi zhū

架子猪: lợn giống nuôi lấy thịt

Cụm từ
松露猪sōng lù zhū

松露猪: lợn đánh hơi nấm cục

Cụm từ
时间是把杀猪刀shí jiān shì bǎ shā zhū dāo

时间是把杀猪刀: nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi

Cụm từ