Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
猪柳豬柳

zhū liǔ

猪柳 là gì?

猪柳 [zhū liǔ] có nghĩa là thịt thăn lợn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 猪柳 trong tiếng Việt

thịt thăn lợn

Cách đọc và ghi nhớ 猪柳

猪柳 được đọc là zhū liǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịt thăn lợn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan