Kết quả tra từ “牢”
Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牢: chắc chắn; vững chắc; chuồng (cho động vật); cúng tế; nhà tù
牢骚: bất mãn; phàn nàn
牢头: ngục cai (xưa)
牢靠妥当: đáng tin cậy; vững chắc và đáng tin
牢靠: chắc chắn và vững chắc; khỏe mạnh; đáng tin cậy
牢记: ghi nhớ; nhớ
牢笼: lồng; bẫy (ví dụ: giỏ, hố hoặc bẫy để bắt động vật); bóng: ràng buộc (của ý tưởng sai lầm); xiềng xích (của hiểu lầm trong quá khứ); để bẫy…
牢狱之灾: sự bỏ tù
牢狱: nhà tù
牢牢: một cách chắc chắn; một cách an toàn
牢房: phòng giam; phòng tù
牢实: chắc chắn; mạnh mẽ; vững vàng; an toàn
牢子: ngục tốt (cổ)
牢固: chắc chắn; an toàn
牢友: bạn tù; bạn cùng phòng giam
牢什子: biến thể của 勞什子|劳什子[lao2 shi2 zi5]
亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
陷入牢笼: rơi vào bẫy; bị gài bẫy
钉牢: đóng chặt đinh; đóng xuống
身陷牢笼: rơi vào bẫy
身陷牢狱: vào tù; bị giam cầm
蹲牢: xem 蹲大牢[dun1 da4 lao2]
蹲大牢: bị giam giữ
盯牢: nhìn chằm chằm; xem xét kỹ lưỡng
监牢: nhà tù; nhà giam
发牢骚: phàn nàn; càu nhàu
画地为牢: nghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tự giới hạn trong phạm vi hoạt động hẹp
满腹牢骚: nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn
水牢: phòng giam có nước, nơi tù nhân bị buộc phải ngâm một phần cơ thể
套牢: làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng; bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán
太牢: (thời cổ đại) động vật hiến tế (bò, cừu hoặc heo)
大牢: nhà tù
坚牢: mạnh mẽ; kiên cố
坐牢: bị bỏ tù
地牢: nhà tù; ngục tối
嘴牢: kín miệng
嘴上无毛,办事不牢: xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]
嘴上没毛,办事不牢: trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)
吃牢饭: ngồi tù (Đài Loan)
亡羊补牢: nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng