Kết quả tra từ “版”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
版: một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trang
版面费: phí xuất bản; phí trang
版面: trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web); không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó); bố cục trang
版筑: xây tường đất nện
版税: tiền bản quyền (sách vở)
版画: nghệ thuật in ấn; một bản in
版次: phiên bản (của sách v.v.); số hiệu phiên bản
版权所有: tất cả các quyền được bảo lưu (tuyên bố bản quyền)
版权: bản quyền
版本: phiên bản; ấn bản; phát hành
版式: định dạng
版块: khối in; phần (của báo); bảng (của BBS hoặc diễn đàn thảo luận)
版图: lãnh địa; lãnh thổ
版刻: chạm khắc; khắc
版主: quản trị viên diễn đàn; quản trị web
头版: trang nhất (của báo)
电子版: phiên bản điện tử; phiên bản kỹ thuật số
雕版: bản khắc in
钻版: khắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)
重版: tái xuất bản
西双版纳粗榧: Cephalotaxus mannii (thực vật)
西双版纳州: Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
西双版纳傣族自治州: Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
西双版纳: Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam
制版: chế tạo bản in (in ấn)
旧版: phiên bản cũ
胶版印刷: in offset
脑电图版: điện não đồ (EEG)
翻版碟: bản sao đĩa DVD; DVD lậu
翻版: tái bản; tái sản xuất; bản sao lậu; (nghĩa bóng) bắt chước; bản sao y hệt; bản sao
网版: khuôn in lưới
绝版: hết bản in
破解版: phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm)
真版: phiên bản thật (khác với hàng lậu); phiên bản chính hãng
真人版: phiên bản đời thực (của nhân vật tưởng tượng)
盗版党: Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên Internet
盗版者: người vi phạm bản quyền phần mềm
盗版: lậu; phi pháp; xem thêm 正版[zheng4 ban3]
皇冠出版集团: Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông
皇冠出版: Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông
珂罗版: in đá collotype (từ mượn)
照相排版: sắp chữ chụp ảnh; photocomposition
照片底版: bản phim chụp ảnh
海贼版: phiên bản lậu; hàng lậu
海外版: phiên bản nước ngoài (của một tờ báo)
活版印刷: in ấn bằng chữ in rời; sắp chữ
活版: ngành in ấn; chữ in rời
历史版本: phiên bản lịch sử; một phiên bản trước (của ứng dụng, tài liệu, v.v.)
正版: chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]
模版: biến thể của 模板[mu2 ban3]
枪版: đĩa DVD lậu nghiệp dư, ví dụ như quay lén phim đang chiếu
未删节版: ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ
木版画: tranh khắc gỗ; tranh chạm gỗ
木版: (in) bản khắc gỗ
更新版: phiên bản mới; phần cập nhật; bản nâng cấp
新闻出版总署: Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc)
新版: phiên bản mới; ấn bản mới
数字版权管理: quản lý bản quyền số (DRM)
改版: sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi
扩版: tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm