Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “版”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bǎn

một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trang

Từ vựng
版主
bǎn zhǔ

quản trị viên diễn đàn; quản trị web

Cụm từ
版刻
bǎn kè

chạm khắc; khắc

Cụm từ
版图
bǎn tú

lãnh địa; lãnh thổ

Cụm từ
版块
bǎn kuài

khối in; phần (của báo); bảng (của BBS hoặc diễn đàn thảo luận)

Cụm từ
版式
bǎn shì

định dạng

Cụm từ
版本
bǎn běn

phiên bản; ấn bản; phát hành

Cụm từ
版权
bǎn quán

bản quyền

Cụm từ
版次
bǎn cì

phiên bản (của sách v.v.); số hiệu phiên bản

Cụm từ
版画
bǎn huà

nghệ thuật in ấn; một bản in

Cụm từ
版税
bǎn shuì

tiền bản quyền (sách vở)

Cụm từ
版筑
bǎn zhù

xây tường đất nện

Cụm từ
版面
bǎn miàn

trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web); không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó); bố cục trang

Cụm từ
版面费
bǎn miàn fèi

phí xuất bản; phí trang

Cụm từ
版权所有
bǎn quán suǒ yǒu

tất cả các quyền được bảo lưu (tuyên bố bản quyền)

Cụm từ
凹版
āo bǎn

bản in lõm (hoặc bản in được làm từ đó)

Cụm từ
出版
chū bǎn

xuất bản

Cụm từ
制版
zhì bǎn

chế tạo bản in (in ấn)

Cụm từ
刻版
kè bǎn

khắc bản (để in)

Cụm từ
印版
yìn bǎn

bản in

Cụm từ
图版
tú bǎn

bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.); bản in từ bản này

Cụm từ
头版
tóu bǎn

trang nhất (của báo)

Cụm từ
平版
píng bǎn

bản in thạch bản

Cụm từ
底版
dǐ bǎn

(nhiếp ảnh) âm bản; tấm phim chụp ảnh; (in ấn) bản in; khối in

Cụm từ