Kết quả cho “版”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một đăng ký; khối in; phiên bản; phiên hiệu; trang
quản trị viên diễn đàn; quản trị web
chạm khắc; khắc
lãnh địa; lãnh thổ
khối in; phần (của báo); bảng (của BBS hoặc diễn đàn thảo luận)
định dạng
phiên bản; ấn bản; phát hành
bản quyền
phiên bản (của sách v.v.); số hiệu phiên bản
nghệ thuật in ấn; một bản in
tiền bản quyền (sách vở)
xây tường đất nện
trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web); không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó); bố cục trang
phí xuất bản; phí trang
tất cả các quyền được bảo lưu (tuyên bố bản quyền)
bản in lõm (hoặc bản in được làm từ đó)
xuất bản
chế tạo bản in (in ấn)
khắc bản (để in)
bản in
bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.); bản in từ bản này
trang nhất (của báo)
bản in thạch bản
(nhiếp ảnh) âm bản; tấm phim chụp ảnh; (in ấn) bản in; khối in