真版
phiên bản thật (khác với hàng lậu); phiên bản chính hãng
phiên bản thật (khác với hàng lậu); phiên bản chính hãng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật
›真的zhēn dethực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
›真率zhēn shuàichân thành; chân thật; thẳng thắn
›真棒zhēn bàngtuyệt vời!; thật tuyệt vời; tuyệt vời
›真格zhēn géthật; sự thật
›真有你的zhēn yǒu nǐ deBạn thật là gì đó!; Bạn thật tuyệt vời!
›真理部Zhēn lǐ bùBộ Sự Thật, một bộ hư cấu từ tiểu thuyết "1984" của George Orwell
›真是的zhēn shi deThật là! (thán từ thể hiện sự bực mình hoặc thất vọng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.