Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “泪”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lèi

泪: nước mắt

Từ vựng
泪点低lèi diǎn dī

泪点低: (từ mới) dễ xúc động rơi lệ

Cụm từ
泪点lèi diǎn

泪点: (giải phẫu) điểm lệ; (văn học) nước mắt; (từ mới khoảng 2015) thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ

Cụm từ
泪花lèi huā

泪花: nước mắt lưng tròng

Cụm từ
泪腺lèi xiàn

泪腺: tuyến lệ

Cụm từ
泪管lèi guǎn

泪管: ống dẫn nước mắt

Cụm từ
泪眼婆娑lèi yǎn pó suō

泪眼婆娑: đầy nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
泪眼lèi yǎn

泪眼: mắt đẫm lệ

Cụm từ
泪痕lèi hén

泪痕: vết nước mắt

Cụm từ
泪珠lèi zhū

泪珠: một giọt nước mắt

Cụm từ
泪滴lèi dī

泪滴: giọt nước mắt

Cụm từ
泪液lèi yè

泪液: nước mắt; lệ

Cụm từ
泪流满面lèi liú mǎn miàn

泪流满面: nước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
泪汪汪lèi wāng wāng

泪汪汪: đẫm lệ; tràn đầy nước mắt

Cụm từ
泪水涟涟lèi shuǐ lián lián

泪水涟涟: nước mắt như suối (thành ngữ)

Thành ngữ
泪水lèi shuǐ

泪水: nước mắt; lệ

Cụm từ
泪如雨下lèi rú yǔ xià

泪如雨下: nước mắt rơi như mưa (thành ngữ)

Thành ngữ
泪奔lèi bēn

泪奔: (tiếng lóng) trở nên xúc động

Tiếng lóng xã hội
泪光lèi guāng

泪光: nước mắt lấp lánh

Cụm từ
泪人lèi rén

泪人: người khóc không ngừng, mặt đẫm lệ

Cụm từ
鳄鱼眼泪è yú yǎn lèi

鳄鱼眼泪: nước mắt cá sấu

Cụm từ
血泪史xuè lèi shǐ

血泪史: (ví dụ) lịch sử đầy đau khổ; câu chuyện đau lòng; Lượng từ: 部[bu4]

Cụm từ
血泪xuè lèi

血泪: nước mắt máu (biểu tượng của đau khổ tột cùng); máu và nước mắt

Cụm từ
落泪luò lèi

落泪: rơi nước mắt; khóc

Cụm từ
声泪俱下shēng lèi jù xià

声泪俱下: rơi nước mắt khi kể về điều gì đó; nói trong tiếng khóc

Cụm từ
眼泪横流yǎn lèi hèng liú

眼泪横流: nước mắt tuôn trào (thành ngữ)

Thành ngữ
眼泪yǎn lèi

眼泪: nước mắt; khóc; LT:滴[di1]

Cụm từ
男儿有泪不轻弹nán ér yǒu lèi bù qīng tán

男儿有泪不轻弹: đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
烛泪zhú lèi

烛泪: giọt sáp chảy xuống từ cây nến

Cụm từ
热泪盈眶rè lèi yíng kuàng

热泪盈眶: mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động

Thành ngữ
热泪rè lèi

热泪: nước mắt nóng

Cụm từ
潸然泪下shān rán lèi xià

潸然泪下: rơi nước mắt lặng lẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
淌眼泪tǎng yǎn lèi

淌眼泪: rơi nước mắt

Cụm từ
淌泪tǎng lèi

淌泪: rơi nước mắt

Cụm từ
涕泪交流tì lèi jiāo liú

涕泪交流: nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương

Thành ngữ
流泪liú lèi

流泪: rơi nước mắt

Cụm từ
挥泪huī lèi

挥泪: rơi lệ; đẫm lệ

Cụm từ
掉泪diào lèi

掉泪: rơi nước mắt

Cụm từ
垂泪chuí lèi

垂泪: rơi lệ

Cụm từ
哭天抹泪kū tiān mǒ lèi

哭天抹泪: khóc lóc than vãn; khóc lóc thảm thiết

Cụm từ
含泪hán lèi

含泪: đẫm lệ; trong nước mắt

Cụm từ
催泪瓦斯cuī lèi wǎ sī

催泪瓦斯: khí cay

Cụm từ
催泪弹cuī lèi dàn

催泪弹: lựu đạn cay; lựu đạn khí cay

Cụm từ
催泪大片cuī lèi dà piàn

催泪大片: bộ phim cảm động rơi nước mắt

Cụm từ
催泪剂cuī lèi jì

催泪剂: chất gây chảy nước mắt

Cụm từ
催泪cuī lèi

催泪: cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt

Cụm từ
以泪洗面yǐ lèi xǐ miàn

以泪洗面: rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
不见棺材不落泪bù jiàn guān cai bù luò lèi

不见棺材不落泪: nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã

Thành ngữ
一掬同情之泪yī jū tóng qíng zhī lèi

一掬同情之泪: rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
一把眼泪一把鼻涕yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tì

一把眼泪一把鼻涕: mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一字一泪yī zì yī lèi

一字一泪: mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ