Kết quả cho “泪”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nước mắt
nước mắt
người khóc không ngừng, mặt đẫm lệ
nước mắt lấp lánh
(tiếng lóng) trở nên xúc động
nước mắt; lệ
giọt nước mắt
(giải phẫu) điểm lệ; (văn học) nước mắt; (từ mới khoảng 2015) thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ
một giọt nước mắt
vết nước mắt
mắt đẫm lệ
ống dẫn nước mắt
tuyến lệ
nước mắt lưng tròng
đẫm lệ; tràn đầy nước mắt
(từ mới) dễ xúc động rơi lệ
nước mắt rơi như mưa (thành ngữ)
nước mắt như suối (thành ngữ)
nước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)
đầy nước mắt (thành ngữ)
nước mắt
cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt
đẫm lệ; trong nước mắt
rơi lệ