声泪俱下
rơi nước mắt khi kể về điều gì đó; nói trong tiếng khóc
rơi nước mắt khi kể về điều gì đó; nói trong tiếng khóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng ồn ào
›声波定位shēng bō dìng wèihệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); định vị âm thanh
›声母shēng mǔphụ âm đầu của âm tiết tiếng Trung; thành phần ngữ âm của chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 青[qing1] trong…
›声望shēng wàngsự nổi tiếng; uy tín
›声称shēng chēngtuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết
›声符shēng fúthành phần ngữ âm của một chữ Hán (ví dụ: thành phần 青[qing] trong 清[qing1])
›声波shēng bōsóng âm
›声纳shēng nàsonar (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.