Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “汉”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hàn

汉: đàn ông

Từ vựng
汉高祖Hàn Gāo zǔ

汉高祖: tên truy phong của hoàng đế đầu tiên nhà Hán Lưu Bang 劉邦|刘邦 (256 hoặc 247-195 TCN), trị vì 202-195 TCN

Cụm từ
汉灵帝Hàn Líng Dì

汉灵帝: Hoàng đế Linh của nhà Hán (156-189), trị vì từ 168 đến 189

Cụm từ
汉阳区Hàn yáng qū

汉阳区: quận Hanyang của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
汉阳Hàn yáng

汉阳: huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc; tên lịch sử Hanyang của Seoul, Hàn Quốc

Cụm từ
汉阴县Hàn yīn Xiàn

汉阴县: huyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
汉阴Hàn yīn

汉阴: huyện Hanyin ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
汉办Hàn bàn

汉办: viết tắt của 國家漢辦|国家汉办[Guo2 jia1 Han4 ban4], Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc

Viết tắt
汉贼不两立Hàn zéi bù liǎng lì

汉贼不两立: nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung…

Thành ngữ
汉诺威Hàn nuò wēi

汉诺威: Hanover

Cụm từ
汉语水平考试Hàn yǔ Shuǐ píng Kǎo shì

汉语水平考试: HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)

Cụm từ
汉语拼音Hàn yǔ Pīn yīn

汉语拼音: Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960

Cụm từ
汉语大词典Hàn yǔ Dà Cí diǎn

汉语大词典: Hanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994

Cụm từ
汉语大字典Hàn yǔ Dà Zì diǎn

汉语大字典: Hán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ 1986-1990

Cụm từ
汉语Hàn yǔ

汉语: Ngôn ngữ tiếng Trung; LT:門|门[men2]

Cụm từ
汉藏语系Hàn Zàng yǔ xì

汉藏语系: Ngữ hệ Hán-Tạng

Cụm từ
汉萨同盟Hàn sà tóng méng

汉萨同盟: Liên minh Hanseatic

Cụm từ
汉英互译Hàn Yīng hù yì

汉英互译: Biên dịch song ngữ Trung-Anh

Cụm từ
汉英Hàn Yīng

汉英: Trung-Anh

Cụm từ
汉台区Hàn tái Qū

汉台区: Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉台Hàn tái

汉台: Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉腔Hàn qiāng

汉腔: giọng Vũ Hán

Cụm từ
汉简Hàn jiǎn

汉简: thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán

Cụm từ
汉福斯Hàn fú sī

汉福斯: Thành phố Hønefoss (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy

Cụm từ
汉白玉hàn bái yù

汉白玉: cẩm thạch trắng; một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc

Cụm từ
汉献帝Hàn Xiàn dì

汉献帝: Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕

Cụm từ
汉滨区Hàn bīn Qū

汉滨区: Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉滨Hàn bīn

汉滨: Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
汉源县Hàn yuán xiàn

汉源县: huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉源Hàn yuán

汉源: huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉沽区Hàn gū qū

汉沽区: Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
汉沽Hàn gū

汉沽: Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
汉江Hàn jiāng

汉江: Sông Hán

Cụm từ
汉水Hàn shuǐ

汉水: sông Hán (Hanshui)

Cụm từ
汉民族Hàn mín zú

汉民族: dân tộc Hán

Cụm từ
汉武帝Hàn Wǔ dì

汉武帝: Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)

Cụm từ
汉森Hàn sēn

汉森: Hansen hoặc Hanson (tên)

Cụm từ
汉末魏初Hàn mò Wèi chū

汉末魏初: cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)

Cụm từ
汉朝Hàn cháo

汉朝: nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
汉服hàn fú

汉服: trang phục truyền thống Hán

Cụm từ
汉书Hàn shū

汉书: Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên soạn năm 82 thời Đông Hán (Hậu Hán)…

Cụm từ
汉明帝Hàn Míng Dì

汉明帝: Hán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75

Cụm từ
汉旺镇Hàn wàng zhèn

汉旺镇: trấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
汉族Hàn zú

汉族: dân tộc Hán

Cụm từ
汉斯Hàn sī

汉斯: Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héng

汉文帝刘恒: Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文帝Hàn Wén dì

汉文帝: Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì 180-157 TCN

Cụm từ
汉文Hàn wén

汉文: ngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài

Cụm từ
汉拿山Hàn ná Shān

汉拿山: Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc

Cụm từ
汉拼Hàn pīn

汉拼: Hanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])

Viết tắt
汉川市Hàn chuān shì

汉川市: Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
汉川Hàn chuān

汉川: Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
汉尼拔Hàn ní bá

汉尼拔: Hannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage

Cụm từ
汉密尔顿Hàn mì ěr dùn

汉密尔顿: Hamilton (tên gọi); Hamilton, thủ đô của Bermuda

Cụm từ
汉宣帝Hàn Xuān dì

汉宣帝: Hán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

Cụm từ
汉学系Hàn xué xì

汉学系: viện Hán học; khoa Hán học

Cụm từ
汉学家hàn xué jiā

汉学家: nhà Hán học; học giả nghiên cứu Trung Quốc

Cụm từ
汉学Hàn xué

汉学: ngành Hán học; nghiên cứu Trung Quốc (tại các trường nước ngoài); Hán học, một phong trào thời Thanh nhằm đánh giá ngữ văn kinh điển

Cụm từ
汉字查字法hàn zì chá zì fǎ

汉字查字法: phương pháp tra cứu chữ Hán

Cụm từ
汉字字体hàn zì zì tǐ

汉字字体: phong cách thư pháp của chữ Hán; kiểu chữ; phông chữ

Cụm từ