Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “氧”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎng

氧: ôxy (hóa học)

Từ vựng
氧炔吹管yǎng quē chuī guǎn

氧炔吹管: đèn hàn oxy-acetylen

Cụm từ
氧气yǎng qì

氧气: khí oxy

Cụm từ
氧效应yǎng xiào yìng

氧效应: hiệu ứng oxy

Cụm từ
氧基yǎng jī

氧基: alkoxy (hóa học)

Cụm từ
氧合器yǎng hé qì

氧合器: máy trao đổi oxy

Cụm từ
氧原子yǎng yuán zǐ

氧原子: nguyên tử oxy

Cụm từ
氧化镁yǎng huà měi

氧化镁: oxit magiê MgO

Cụm từ
氧化锌yǎng huà xīn

氧化锌: oxit kẽm

Cụm từ
氧化铝yǎng huà lǚ

氧化铝: oxit nhôm

Cụm từ
氧化铀yǎng huà yóu

氧化铀: oxit urani

Cụm từ
氧化钙yǎng huà gài

氧化钙: oxit canxi, CaO; (tiếng lóng) (dùng thay cho 肏[cao4], vì CaO giống cào)

Tiếng lóng xã hội
氧化罐yǎng huà guàn

氧化罐: bình Hopcalite; hộp mực Hopcalite

Cụm từ
氧化物yǎng huà wù

氧化物: oxit

Cụm từ
氧化汞yǎng huà gǒng

氧化汞: oxi thủy ngân (HgO)

Cụm từ
氧化剂yǎng huà jì

氧化剂: chất oxi hóa; tác nhân oxi hóa

Cụm từ
氧化yǎng huà

氧化: oxy hóa

Cụm từ
氧割yǎng gē

氧割: cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔焊炬yǎng yǐ quē hàn jù

氧乙炔焊炬: mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔焊yǎng yǐ quē hàn

氧乙炔焊: hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔炬yǎng yǐ quē jù

氧乙炔炬: mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔yǎng yǐ quē

氧乙炔: oxyacetylene

Cụm từ
高压氧疗法gāo yā yǎng liáo fǎ

高压氧疗法: liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2]

Cụm từ
高压氧治疗gāo yā yǎng zhì liáo

高压氧治疗: y học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]

Cụm từ
高压氧gāo yā yǎng

高压氧: oxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp

Viết tắt
髓过氧化物酶suǐ guò yǎng huà wù méi

髓过氧化物酶: myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử)

Cụm từ
双氧水shuāng yǎng shuǐ

双氧水: dung dịch hydrogen peroxide (H2O2)

Cụm từ
过氧苯甲酰guò yǎng běn jiǎ xiān

过氧苯甲酰: benzoyl peroxide

Cụm từ
过氧物酶体guò yǎng wù méi tǐ

过氧物酶体: peroxisome (loại bào quan)

Cụm từ
过氧化苯甲酰guò yǎng huà běn jiǎ xiān

过氧化苯甲酰: benzoil peroxide

Cụm từ
过氧化物guò yǎng huà wù

过氧化物: peroxide

Cụm từ
过氧化氢酶guò yǎng huà qīng méi

过氧化氢酶: catalase (enzyme); hydrogen peroxidase

Cụm từ
过氧化氢guò yǎng huà qīng

过氧化氢: hydrogen peroxide H2O2

Cụm từ
过氧化guò yǎng huà

过氧化: peroxide

Cụm từ
过氧guò yǎng

过氧: peroxy-; peroxide (hóa học)

Cụm từ
制氧机zhì yǎng jī

制氧机: máy tạo oxy

Cụm từ
血氧量xuè yǎng liàng

血氧量: mức oxy trong máu

Cụm từ
血氧含量xuè yǎng hán liàng

血氧含量: mức oxy trong máu

Cụm từ
苯氧基běn yǎng jī

苯氧基: phenoxy (hóa học)

Cụm từ
臭氧层chòu yǎng céng

臭氧层: tầng ozon

Cụm từ
臭氧chòu yǎng

臭氧: ozon (O₃)

Cụm từ
脱氧麻黄碱tuō yǎng má huáng jiǎn

脱氧麻黄碱: methamphetamine

Cụm từ
脱氧脱糖核酸tuō yǎng tuō táng hé suān

脱氧脱糖核酸: deoxyribonucleic acid (DNA)

Cụm từ
脱氧核苷酸tuō yǎng hé gān suān

脱氧核苷酸: deoxyribonucleoside monophosphate; dNMP

Cụm từ
脱氧核糖核酸tuō yǎng hé táng hé suān

脱氧核糖核酸: DNA

Cụm từ
脱氧核糖tuō yǎng hé táng

脱氧核糖: deoxyribose

Cụm từ
脱氧tuō yǎng

脱氧: khử oxy

Cụm từ
缺氧症quē yǎng zhèng

缺氧症: thiếu oxy

Cụm từ
缺氧quē yǎng

缺氧: thiếu oxy; kỵ khí

Cụm từ
甲氧西林jiǎ yǎng xī lín

甲氧西林: methicillin (một loại penicillin bán tổng hợp) (từ mượn)

Cụm từ
甲氧基jiǎ yǎng jī

甲氧基: nhóm metoxy (hóa học)

Cụm từ
生耗氧量shēng hào yǎng liàng

生耗氧量: nhu cầu oxy sinh học (BOD)

Cụm từ
环氧树脂huán yǎng shù zhī

环氧树脂: epoxy resin (hóa học)

Cụm từ
环氧乙烷huán yǎng yǐ wán

环氧乙烷: ethylene oxide

Cụm từ
无氧wú yǎng

无氧: kỵ khí

Cụm từ
烷氧基wán yǎng jī

烷氧基: alkoxy (hoá học)

Cụm từ
混氧燃料hùn yǎng rán liào

混氧燃料: nhiên liệu ôxít hỗn hợp (MOX)

Cụm từ
活性氧类huó xìng yǎng lèi

活性氧类: các loại oxy hoạt tính (AOS)

Cụm từ
氮氧化物dàn yǎng huà wù

氮氧化物: nitơ oxit

Cụm từ
氢氧离子qīng yǎng lí zǐ

氢氧离子: ion hydroxit OH

Cụm từ