Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
血氧量

xuè yǎng liàng

血氧量 là gì?

血氧量 [xuè yǎng liàng] có nghĩa là mức oxy trong máu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 血氧量 trong tiếng Việt

mức oxy trong máu

Cách đọc và ghi nhớ 血氧量

血氧量 được đọc là xuè yǎng liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mức oxy trong máu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan