Kết quả tra từ “桥”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桥: cầu; LT:座[zuo4]
桥头乡: trấn Qiaotou hoặc Chiaotou ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
桥头堡: đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu); (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung…
桥头: mỗi đầu cầu; đầu cầu
桥面: làn đường; sàn; mặt cầu; mặt sàn cầu
桥镇: Bridgetown, thủ đô của Barbados (phiên âm Đài Loan)
桥西区: Quận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
桥西: Quận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
桥脑: (giải phẫu) cầu não
桥牌: trò chơi bài bridge (trò chơi bài)
桥段: (điện ảnh, văn học, v.v.) cảnh; phép thoại; kỹ xảo cốt truyện; (viết bài hát) đoạn chuyển
桥梁: cây cầu (nghĩa đen và bóng)
桥东区: Quận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
桥东: Quận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
桥本龙太郎: HASHIMOTO Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998
桥本: Hashimoto (họ và địa danh Nhật Bản)
桥接器: thiết bị kết nối cầu (mạng máy tính)
桥接: kết nối cầu (trong mạng máy tính)
桥式整流器: (điện) mạch chỉnh lưu cầu
桥墩: mố cầu
桥台: mố cầu (kiến trúc)
鹊桥: cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần
高桥留美子: Takahashi Rumiko, nghệ sĩ manga Nhật Bản
高桥: Takahashi (họ người Nhật)
高架桥: cầu vượt; cầu giàn cao; cầu cạn
青马大桥: Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)
双桥区: quận ngoại ô Shuangqia của thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên; quận Shuangqia của thành phố Thừa Đức…
双桥: quận ngoại ô Shuangqiao của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
双曲拱桥: cầu vòm đôi
陈桥兵变: cuộc binh biến năm 960 dẫn đến Triệu Khuông Dận 趙匡胤|赵匡胤 sáng lập triều Tống
过街天桥: cầu đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
过河拆桥: nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
过桥贷款: khoản vay cầu nối
过桥米线: bún qua cầu của tỉnh Vân Nam
造桥乡: thị trấn Zaoqiao hoặc Tsaochiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
造桥: thị trấn Zaoqiao hoặc Tsaochiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
车到山前必有路,船到桥头自然直: (thành ngữ) mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi; để lúc đó tính; mọi thứ sẽ ổn thôi
路桥区: khu Lộ Kiều của thành phố Thai Châu 台州市[Tai1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
路桥: cầu đường bộ
跨线桥: cầu vượt (cầu đường)
跨海大桥: cầu vượt biển (cầu cao bắc qua vùng nước)
赵州桥: Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河[Xiao2 He2] ở huyện Triệu 趙縣|赵县[Zhao4 Xian4], Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代[Sui2 dai4]…
虹桥机场: Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)
虹桥: Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân
芦沟桥事变: Sự kiện Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
芦沟桥: Cầu Lugou hay Cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
舰桥: cầu chỉ huy (của tàu hải quân)
船到桥头自然直: nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa
船到桥门自会直: nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)
脑桥: (giải phẫu) cầu não
罗锅桥: cầu lưng tôm
网桥: cầu nối (mạng)
红桥区: quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
红桥: quận Hồng Kiều của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
立交桥: cầu vượt; cầu chui
卢沟桥事变: Sự biến Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được xem là khởi đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
卢沟桥: Cầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai…
登机桥: cổng lên máy bay (tại sân bay); cầu lên máy bay
登机廊桥: cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay
独木桥: cầu độc mộc; ( nghĩa bóng) con đường khó khăn