Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “桥”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qiáo

cầu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
桥东
Qiáo dōng

Quận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桥台
qiáo tái

mố cầu (kiến trúc)

Cụm từ
桥墩
qiáo dūn

mố cầu

Cụm từ
桥头
qiáo tóu

mỗi đầu cầu; đầu cầu

Cụm từ
桥接
qiáo jiē

kết nối cầu (trong mạng máy tính)

Cụm từ
桥本
Qiáo běn

Hashimoto (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
桥梁
qiáo liáng

cây cầu (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
桥段
qiáo duàn

(điện ảnh, văn học, v.v.) cảnh; phép thoại; kỹ xảo cốt truyện; (viết bài hát) đoạn chuyển

Cụm từ
桥牌
qiáo pái

trò chơi bài bridge (trò chơi bài)

Cụm từ
桥脑
qiáo nǎo

(giải phẫu) cầu não

Cụm từ
桥西
Qiáo xī

Quận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桥镇
Qiáo zhèn

Bridgetown, thủ đô của Barbados (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
桥面
qiáo miàn

làn đường; sàn; mặt cầu; mặt sàn cầu

Cụm từ
桥东区
Qiáo dōng Qū

Quận Kiều Đông (nhiều nơi); Quận Kiều Đông của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桥头乡
Qiáo tóu xiāng

trấn Qiaotou hoặc Chiaotou ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
桥头堡
qiáo tóu bǎo

đầu cầu (quân sự); thành trì làm căn cứ tiến sâu vào lãnh thổ địch; tháp cầu (cấu trúc trang trí ở mỗi đầu cầu); (nghĩa bóng) cửa ngõ (nơi cung cấp lối vào các nơi khác); đầu cầu…

Cụm từ
桥接器
qiáo jiē qì

thiết bị kết nối cầu (mạng máy tính)

Cụm từ
桥西区
Qiáo xī Qū

Quận Qiaoxi (nhiều nơi); Quận Qiaoxi của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桥式整流器
qiáo shì zhěng liú qì

(điện) mạch chỉnh lưu cầu

Cụm từ
桥本龙太郎
Qiáo běn Lóng tài láng

HASHIMOTO Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998

Cụm từ
双桥
Shuāng qiáo

quận ngoại ô Shuangqiao của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
拱桥
gǒng qiáo

cầu vòm

Cụm từ
断桥
Duàn Qiáo

Cầu Gãy (tại Tây Hồ ở Hàng Châu)

Cụm từ