桥梁
cây cầu (nghĩa đen và bóng)
cây cầu (nghĩa đen và bóng)
桥梁 thường mang nghĩa “cây cầu (nghĩa đen và bóng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 桥梁, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(giải phẫu) cầu não
›桥接器qiáo jiē qìthiết bị kết nối cầu (mạng máy tính)
›桥接qiáo jiēkết nối cầu (trong mạng máy tính)
›桥式整流器qiáo shì zhěng liú qì(điện) mạch chỉnh lưu cầu
›桥面qiáo miànlàn đường; sàn; mặt cầu; mặt sàn cầu
›桥墩qiáo dūnmố cầu
›桥头qiáo tóumỗi đầu cầu; đầu cầu
›桥台qiáo táimố cầu (kiến trúc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.