Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
舰桥艦橋

jiàn qiáo

舰桥 là gì?

舰桥 [jiàn qiáo] có nghĩa là cầu chỉ huy (của tàu hải quân).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 舰桥 trong tiếng Việt

cầu chỉ huy (của tàu hải quân)

Cách đọc và ghi nhớ 舰桥

舰桥 được đọc là jiàn qiáo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu chỉ huy (của tàu hải quân)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan