Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “桌”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhuō

biến thể cũ của 桌[zhuo1]

Từ vựng
桌子
zhuō zi

bàn; bàn làm việc; LT:張|张[zhang1],套[tao4]

Cụm từ
桌巾
zhuō jīn

khăn trải bàn

Cụm từ
桌布
zhuō bù

khăn trải bàn; (tin học) hình nền máy tính; hình nền; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],張|张[zhang1]

Cụm từ
桌机
zhuō jī

máy tính để bàn

Cụm từ
桌案
zhuō àn

bàn

Cụm từ
桌游
zhuō yóu

trò chơi board game

Cụm từ
桌灯
zhuō dēng

đèn bàn

Cụm từ
桌球
zhuō qiú

bóng bàn; quả bóng bàn (Đài Loan); bi-a; pool; snooker (HK, Singapore, Malaysia)

Cụm từ
桌面
zhuō miàn

màn hình máy tính; mặt bàn

Cụm từ
桌上型
zhuō shàng xíng

máy tính để bàn

Cụm từ
桌面儿
zhuō miàn r

biến thể er hoá của 桌面[zhuo1 mian4]

Cụm từ
桌椅板凳
zhuō yǐ bǎn dèng

bàn ghế; nội thất gia đình

Cụm từ
桌面儿上
zhuō miàn r shàng

trên bàn; nghĩa bóng: mọi thứ công khai và minh bạch

Cụm từ
桌面系统
zhuō miàn xì tǒng

hệ thống máy tính để bàn

Cụm từ
桌上型电脑
zhuō shàng xíng diàn nǎo

máy tính để bàn

Cụm từ
上桌
shàng zhuō

dọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn

Cụm từ
书桌
shū zhuō

bàn làm việc; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
办桌
bàn zhuō

(Đài Loan) tổ chức tiệc; cung cấp tiệc; tiệc; tiệc lề đường (tiệc kiểu Đài Loan, thường được tổ chức dưới lều lớn trên phố, để mừng các dịp đặc biệt)

Cụm từ
同桌
tóng zhuō

bạn cùng bàn; người ngồi cùng bàn

Cụm từ
圆桌
yuán zhuō

bàn tròn

Cụm từ
拼桌
pīn zhuō

ngồi chung bàn với người không quen

Cụm từ
搭桌
dā zhuō

buổi biểu diễn từ thiện (sân khấu thời xưa)

Cụm từ
牌桌
pái zhuō

bàn mạt chược; bàn chơi bài; bàn cờ bạc; bàn chơi game

Cụm từ