桌球 là gì?
桌球 [zhuō qiú] có nghĩa là bóng bàn; quả bóng bàn (Đài Loan); bi-a; pool; snooker (HK, Singapore, Malaysia).
Nghĩa của từ 桌球 trong tiếng Việt
- bóng bàn
- quả bóng bàn (Đài Loan)
- bi-a
- pool
- snooker (HK, Singapore, Malaysia)
Cách đọc và ghi nhớ 桌球
桌球 được đọc là zhuō qiú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bóng bàn; quả bóng bàn (Đài Loan); bi-a; pool; snooker (HK, Singapore, Malaysia)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .