Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “朋”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
péng

bạn

Từ vựng
朋友
péngyou

bạn, bạn bè

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
朋克
péng kè

nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
朋党
péng dǎng

bè phái

Cụm từ
朋驰
Péng chí

giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]

Cụm từ
朋友圈
Péng you quān

Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])

Cụm từ
朋比为奸
péng bǐ wéi jiān

cấu kết làm điều xấu; cấu kết với nhau

Cụm từ
朋友妻不可欺
péng you qī bù kě qī

không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
交朋友
jiāo péngyǒu

kết bạn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
老朋友
lǎo péngyǒu

bạn cũ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
亲朋
qīn péng

người thân và bạn bè

Cụm từ
宾朋
bīn péng

khách; bạn được mời

Cụm từ
欧朋
Ōu péng

Opera (trình duyệt web)

Cụm từ
够朋友
gòu péng you

(thân mật) là một người bạn thật sự

Cụm từ
女朋友
nǚ péng you

bạn gái

Cụm từ
好朋友
hǎo péng you

bạn tốt; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt

Tiếng lóng xã hội
小朋友
xiǎo péng yǒu

trẻ em; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
男朋友
nán péng you

bạn trai

Cụm từ
谈朋友
tán péng you

hẹn hò với ai đó

Cụm từ
三朋四友
sān péng sì yǒu

bạn bè; bè phái

Cụm từ
亲朋好友
qīn péng hǎo yǒu

bạn bè và gia đình; người thân thích

Cụm từ
呼朋引伴
hū péng yǐn bàn

tập hợp bạn bè; hợp thành nhóm

Cụm từ
呼朋引类
hū péng yǐn lèi

kêu gọi tất cả những người cùng hội nhóm; thuê một đám đông (thường để tạo hiệu ứng hoặc ủng hộ giả tạo)

Cụm từ
宾朋满座
bīn péng mǎn zuò

khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Thành ngữ