Kết quả tra từ “朋”
Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
朋: bạn
朋党: bè phái
朋驰: giống như 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
朋比为奸: cấu kết làm điều xấu; cấu kết với nhau
朋友妻不可欺: không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)
朋友圈: Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])
朋友: bạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]
朋克: nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)
高朋满座: được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác
酒肉朋友: nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng
宾朋盈门: khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
宾朋满座: khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
宾朋: khách; bạn được mời
猪朋狗友: bè bạn phóng đãng; bạn bè không đáng tin cậy
谈朋友: hẹn hò với ai đó
亲朋好友: bạn bè và gia đình; người thân thích
亲朋: người thân và bạn bè
良朋益友: bạn bè đức hạnh và bạn tốt
老朋友: bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh
硕大无朋: to lớn; khổng lồ
男朋友: bạn trai
狐朋狗友: một lũ lưu manh (thành ngữ); một băng kẻ vô lại
欧朋: Opera (trình duyệt web)
挚友良朋: bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)
小朋友: trẻ em; LT:個|个[ge4]
好朋友: bạn tốt; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt
女朋友: bạn gái
够朋友: (thân mật) là một người bạn thật sự
多个朋友多条路: càng nhiều bạn càng có nhiều lựa chọn trong cuộc sống (thành ngữ)
在家靠父母,出门靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
在家靠父母,出外靠朋友: ở nhà cậy cha mẹ, ra ngoài cậy bạn bè (thành ngữ)
呼朋引类: kêu gọi tất cả những người cùng hội nhóm; thuê một đám đông (thường để tạo hiệu ứng hoặc ủng hộ giả tạo)
呼朋引伴: tập hợp bạn bè; hợp thành nhóm
交朋友: kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
三朋四友: bạn bè; bè phái