Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “晕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yùn

chóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời

Từ vựng
晕乎
yūn hu

chóng mặt; choáng váng

Cụm từ
晕倒
yūn dǎo

ngất; xỉu; bị ngất; trở nên mất ý thức

Cụm từ
晕厥
yūn jué

bị ngất

Cụm từ
晕场
yùn chǎng

ngất do căng thẳng (khi thi, trên sân khấu, v.v.)

Cụm từ
晕头
yūn tóu

chóng mặt

Cụm từ
晕机
yùn jī

bị say máy bay

Cụm từ
晕染
yùn rǎn

bị nhòe (trở nên lem); bị nhòe (tạo hiệu ứng mờ); tô màu (kỹ thuật vẽ tranh thủy mặc)

Cụm từ
晕死
yūn sǐ

Trời ơi!; Chết tiệt!; Không thể nào!

Cụm từ
晕池
yùn chí

bị ngất trong phòng tắm (do nóng)

Cụm từ
晕眩
yūn xuàn

cảm thấy chóng mặt; chóng mặt

Cụm từ
晕糊
yūn hu

chóng mặt; choáng váng

Cụm từ
晕船
yùn chuán

bị say sóng

Cụm từ
晕菜
yūn cài

(tiếng địa phương) bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt

Cụm từ
晕血
yùn xuè

cảm thấy buồn nôn khi nhìn thấy máu

Cụm từ
晕车
yùn chē

bị say xe

Cụm từ
晕针
yùn zhēn

bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm

Cụm từ
晕血症
yùn xuè zhèng

chứng sợ máu

Cụm từ
晕高儿
yùn gāo r

cảm thấy chóng mặt khi ở trên cao; chứng chóng mặt khi ở độ cao

Cụm từ
晕头转向
yūn tóu zhuàn xiàng

mơ hồ và mất phương hướng

Cụm từ
乳晕
rǔ yùn

quầng vú

Cụm từ
光晕
guāng yùn

hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng

Cụm từ
击晕
jī yūn

làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)

Cụm từ
发晕
fā yūn

cảm thấy chóng mặt

Cụm từ