Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “晕”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yùn

晕: chóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời

Từ vựng
晕高儿yùn gāo r

晕高儿: cảm thấy chóng mặt khi ở trên cao; chứng chóng mặt khi ở độ cao

Cụm từ
晕头转向yūn tóu zhuàn xiàng

晕头转向: mơ hồ và mất phương hướng

Cụm từ
晕头yūn tóu

晕头: chóng mặt

Cụm từ
晕针yùn zhēn

晕针: bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm

Cụm từ
晕车yùn chē

晕车: bị say xe

Cụm từ
晕血症yùn xuè zhèng

晕血症: chứng sợ máu

Cụm từ
晕血yùn xuè

晕血: cảm thấy buồn nôn khi nhìn thấy máu

Cụm từ
晕菜yūn cài

晕菜: (tiếng địa phương) bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt

Cụm từ
晕船yùn chuán

晕船: bị say sóng

Cụm từ
晕糊yūn hu

晕糊: chóng mặt; choáng váng

Cụm từ
晕眩yūn xuàn

晕眩: cảm thấy chóng mặt; chóng mặt

Cụm từ
晕池yùn chí

晕池: bị ngất trong phòng tắm (do nóng)

Cụm từ
晕死yūn sǐ

晕死: Trời ơi!; Chết tiệt!; Không thể nào!

Cụm từ
晕机yùn jī

晕机: bị say máy bay

Cụm từ
晕染yùn rǎn

晕染: bị nhòe (trở nên lem); bị nhòe (tạo hiệu ứng mờ); tô màu (kỹ thuật vẽ tranh thủy mặc)

Cụm từ
晕场yùn chǎng

晕场: ngất do căng thẳng (khi thi, trên sân khấu, v.v.)

Cụm từ
晕厥yūn jué

晕厥: bị ngất

Cụm từ
晕倒yūn dǎo

晕倒: ngất; xỉu; bị ngất; trở nên mất ý thức

Cụm từ
晕乎yūn hu

晕乎: chóng mặt; choáng váng

Cụm từ
头晕脑胀tóu yūn nǎo zhàng

头晕脑胀: chóng mặt và choáng váng

Cụm từ
头晕脑涨tóu yūn nǎo zhàng

头晕脑涨: biến thể của 頭暈腦脹|头晕脑胀[tou2 yun1 nao3 zhang4]

Cụm từ
头晕眼花tóu yūn yǎn huā

头晕眼花: hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ

Thành ngữ
头晕目眩tóu yūn mù xuàn

头晕目眩: bị choáng váng; chóng mặt

Cụm từ
头晕tóu yūn

头晕: chóng mặt

Cụm từ
头昏眼晕tóu hūn yǎn yūn

头昏眼晕: đầu óc quay cuồng và mờ mắt; choáng váng; ngất xỉu

Cụm từ
头昏目晕tóu hūn mù yūn

头昏目晕: xem 頭昏目眩|头昏目眩[tou2 hun1 mu4 xuan4]

Cụm từ
电晕diàn yùn

电晕: phóng điện corona

Cụm từ
迷晕mí yūn

迷晕: đánh thuốc mê; làm cho bất tỉnh

Cụm từ
要晕yāo yūn

要晕: bối rối; choáng váng

Cụm từ
血晕xuè yùn

血晕: hôn mê do mất máu; ngất khi thấy máu; phiên âm Đài Loan [xie3 yun1]

Cụm từ
血晕xiě yùn

血晕: vết bầm; đỏ nhạt

Cụm từ
耳源性眩晕ěr yuán xìng xuàn yùn

耳源性眩晕: chóng mặt do tai

Cụm từ
红晕hóng yùn

红晕: đỏ mặt; ngượng chín

Cụm từ
眼晕yǎn yùn

眼晕: cảm thấy chóng mặt

Cụm từ
眩晕xuàn yùn

眩晕: chóng mặt; hoa mắt; ngất; cảm giác chao đảo, quay cuồng, mất thăng bằng hoặc lơ lửng (ví dụ: do đột quỵ); cách phát âm ở Đài Loan [xuan4 yun1]

Cụm từ
发晕fā yūn

发晕: cảm thấy chóng mặt

Cụm từ
月晕yuè yùn

月晕: quầng quanh mặt trăng; quầng trăng

Cụm từ
日月晕rì yuè yùn

日月晕: quầng sáng; vòng ánh sáng quanh mặt trời hoặc mặt trăng

Cụm từ
击晕jī yūn

击晕: làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)

Cụm từ
圆晕yuán yùn

圆晕: vòng tròn đồng tâm; gợn sóng tròn

Cụm từ
周围性眩晕zhōu wéi xìng xuàn yùn

周围性眩晕: chóng mặt ngoại biên

Cụm từ
光晕guāng yùn

光晕: hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng

Cụm từ
乳晕rǔ yùn

乳晕: quầng vú

Cụm từ