Kết quả cho “晕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời
chóng mặt; choáng váng
ngất; xỉu; bị ngất; trở nên mất ý thức
bị ngất
ngất do căng thẳng (khi thi, trên sân khấu, v.v.)
chóng mặt
bị say máy bay
bị nhòe (trở nên lem); bị nhòe (tạo hiệu ứng mờ); tô màu (kỹ thuật vẽ tranh thủy mặc)
Trời ơi!; Chết tiệt!; Không thể nào!
bị ngất trong phòng tắm (do nóng)
cảm thấy chóng mặt; chóng mặt
chóng mặt; choáng váng
bị say sóng
(tiếng địa phương) bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt
cảm thấy buồn nôn khi nhìn thấy máu
bị say xe
bị ngất khi châm cứu hoặc tiêm
chứng sợ máu
cảm thấy chóng mặt khi ở trên cao; chứng chóng mặt khi ở độ cao
mơ hồ và mất phương hướng
quầng vú
hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
làm choáng; làm bất tỉnh (bằng một cú đánh)
cảm thấy chóng mặt