Kết quả tra từ “打”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打: đánh; đập; vỗ; phá; gõ; trộn; xây; đấu; lấy; làm; buộc; phát; bắn; tính; chơi (một trò chơi); từ; kể từ
打斋: khất thực (đồ ăn chay)
打鼾: ngáy
打鼓: đánh trống; chơi trống; (nghĩa bóng) cảm thấy hồi hộp
打点滴: truyền dịch
打点: hối lộ; chuẩn bị (hành lý); sắp xếp; chỉnh đốn (đồ đạc); (bóng chày) RBI (chạy ghi điểm)
打黑: trấn áp các hoạt động phi pháp; chống tội phạm có tổ chức
打麻雀运动: Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn…
打鸟: bắn chim (bằng súng, ná v.v.); chụp ảnh chim
打鱼: đánh bắt cá
打闹: cãi nhau; tranh cãi; làm ồn ào; chơi đùa ầm ĩ; chơi đùa một cách huyên náo
打斗: đánh nhau
打高尔夫球: chơi golf
打高尔夫: chơi golf
打马赛克: che mờ hình ảnh; làm pixel
打马虎眼: giả vờ ngu ngơ; làm việc qua loa (thành ngữ)
打饭: lấy thức ăn ở căng tin
打食: đi tìm thức ăn (động vật); uống thuốc tiêu hóa hoặc rối loạn tiêu hóa
打飞机: thủ dâm (tiếng lóng)
打颤: run rẩy; rung lên
打顿儿: biến thể er hoá của 打頓|打顿[da3 dun4]
打顿: tạm dừng
打响鼻儿: (ngựa,...) khịt mũi
打响名号: trở nên nổi tiếng
打响: bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)
打靶: bắn mục tiêu
打电话: gọi điện thoại
打雷: sấm rền; tiếng sấm
打雪仗: chơi ném tuyết
打鸡血: nghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)
打杂: làm công việc lặt vặt; làm công việc không có kỹ năng
打开话匣子: bắt đầu nói chuyện
打开天窗说亮话: (hãy) nói thẳng thắn; (hãy) nói không vòng vo
打开: mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt
打门: gõ cửa; sút cầu môn (thể thao)
打长途: gọi điện thoại đường dài
打长工: làm công dài hạn
打镲: (tiếng địa phương) đùa giỡn; chế nhạo (ai đó)
打铁趁热: rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)
打铁: rèn đồ sắt
打表: chạy đồng hồ (trong taxi)
打错: mắc lỗi; quay nhầm số; gõ nhầm
打钱: thu tiền từ ai đó; đưa tiền cho ai đó
打钩: đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm
打铃: rung chuông
打针: tiêm hoặc được tiêm
打量: đánh giá ai đó; nhìn ai đó từ trên xuống dưới; đo lường; phỏng đoán; nghĩ rằng
打野炮: (tiếng lóng) quan hệ tình dục ngoài trời hoặc ở nơi công cộng
打野战: xem 打野炮[da3 ye3 pao4]
打酱油: đi mua xì dầu; không phải việc của tôi ("Tôi chỉ đi mua xì dầu")
打酒: uống rượu
打边鼓: hùa theo lời ai đó; hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)
打边炉: (tiếng Quảng Đông) ăn lẩu; lẩu
打道回府: về nhà (một cách long trọng); trở về nhà
打进: xâm nhập; xâm lược
打造: tạo ra; xây dựng; phát triển; rèn (kim loại)
打通宵: thức suốt đêm
打通: mở lối; thiết lập liên lạc; gỡ bỏ chướng ngại; kết nối (điện thoại)
打退堂鼓: nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ); nghĩa bóng: từ bỏ; quay đầu chạy
打退: đánh lui; đẩy lùi; đánh bật