Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “打”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

đánh, bắt

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
打印
dǎyìn

in, photo

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
打听
dǎtīng

hỏi thăm, thăm dò

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
打工
dǎ//gōng

làm công, làm thêm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
打开
dǎkāi

mở, mở ra

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
打扫
dǎsǎo

dọn dẹp

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
打折
dǎ//zhé

giảm giá

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
打破
dǎpò

phá, phá vỡ, đập tan

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
打算
dǎ·suàn

định; dự toán

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
打败
dǎbài

đánh bại

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
打针
dǎ//zhēn

tiêm, chích

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
打雷
dǎ//léi

sét đánh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
打兰
dǎ lán

đram (1⁄16 ounce) (từ mượn)

Cụm từ
打制
dǎ zhì

chế tạo (bằng cách đập, đẽo, v.v.); rèn (đồ bạc, dụng cụ kim loại, v.v.)

Cụm từ
打响
dǎ xiǎng

bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)

Cụm từ
打斋
dǎ zhāi

khất thực (đồ ăn chay)

Cụm từ
打斗
dǎ dòu

đánh nhau

Cụm từ
打杂
dǎ zá

làm công việc lặt vặt; làm công việc không có kỹ năng

Cụm từ
打点
dǎ dian

hối lộ; chuẩn bị (hành lý); sắp xếp; chỉnh đốn (đồ đạc); (bóng chày) RBI (chạy ghi điểm)

Cụm từ
打胎
dǎ tāi

phá thai

Cụm từ
打脸
dǎ liǎn

hoá trang biểu diễn; (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó; làm ai đó xấu hổ

Cụm từ
打草
dǎ cǎo

cắt cỏ; thu hoạch cỏ; viết nháp (bài luận, v.v.)

Cụm từ
打虫
dǎ chóng

đập côn trùng; triệt tiêu ký sinh trùng đường ruột bằng thuốc

Cụm từ
打蜡
dǎ là

đánh bóng bằng sáp (xe hơi, sàn nhà, v.v.)

Cụm từ