Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “怕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

sợ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
怕事
pà shì

nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối

Cụm từ
怕生
pà shēng

sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)

Cụm từ
怕痒
pà yǎng

nhột

Cụm từ
怕羞
pà xiū

bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng

Cụm từ
怕死鬼
pà sǐ guǐ

sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)

Cụm từ
怕老婆
pà lǎo pó

sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Cụm từ
可怕
kěpà

đáng sợ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
哪怕
nǎpà

cho dù, dù cho, dù là

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
害怕
hàipà

sợ hãi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
恐怕
kǒngpà

sợ rằng, e rằng, liệu rằng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
不怕
bù pà

không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù

Cụm từ
只怕
zhǐ pà

e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng

Cụm từ
后怕
hòu pà

sợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương

Cụm từ
惊怕
jīng pà

hoảng sợ; sợ hãi

Cụm từ
惧怕
jù pà

lo sợ

Cụm từ
生怕
shēng pà

sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không

Cụm từ
骇怕
hài pà

sợ hãi; bị hoảng sợ

Cụm từ
谁怕谁
shéi pà shéi

cứ thử đi!; ai sợ ai?

Cụm từ
事怕行家
shì pà háng jiā

chuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
担惊受怕
dān jīng shòu pà

cảm thấy bất an; bị kinh sợ

Cụm từ
贪生怕死
tān shēng pà sǐ

tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống

Thành ngữ
鬼怕恶人
guǐ pà è rén

quỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
好饭不怕晚
hǎo fàn bù pà wǎn

món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi

Cụm từ