Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “怕”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

怕: sợ; e ngại; khiếp sợ; không thể chịu đựng; có lẽ

Từ vựng
怕老婆pà lǎo pó

怕老婆: sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Cụm từ
怕羞pà xiū

怕羞: bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng

Cụm từ
怕痒pà yǎng

怕痒: nhột

Cụm từ
怕生pà shēng

怕生: sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)

Cụm từ
怕死鬼pà sǐ guǐ

怕死鬼: sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)

Cụm từ
怕事pà shì

怕事: nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối

Cụm từ
鬼怕恶人guǐ pà è rén

鬼怕恶人: quỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
惊怕jīng pà

惊怕: hoảng sợ; sợ hãi

Cụm từ
骇怕hài pà

骇怕: sợ hãi; bị hoảng sợ

Cụm từ
酒香不怕巷子深jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn

酒香不怕巷子深: rượu ngon không sợ hẻm sâu (thành ngữ); hàng tốt không cần quảng cáo

Thành ngữ
身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xié

身正不怕影子斜: nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì…

Thành ngữ
贪生怕死tān shēng pà sǐ

贪生怕死: tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống

Thành ngữ
谁怕谁shéi pà shéi

谁怕谁: cứ thử đi!; ai sợ ai?

Cụm từ
脚正不怕鞋歪jiǎo zhèng bù pà xié wāi

脚正不怕鞋歪: nghĩa đen: chân thẳng không sợ giày cong; người chính trực không sợ lời đàm tiếu (thành ngữ)

Thành ngữ
真金不怕火炼zhēn jīn bù pà huǒ liàn

真金不怕火炼: Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
真金不怕火来烧zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo

真金不怕火来烧: xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼[zhen1 jin1 bu4 pa4 huo3 lian4]

Cụm từ
留得青山在,不怕没柴烧liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

留得青山在,不怕没柴烧: Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng

Thành ngữ
男怕入错行,女怕嫁错郎nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng

男怕入错行,女怕嫁错郎: nam sợ vào nhầm nghề, nữ sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
生怕shēng pà

生怕: sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không

Cụm từ
死猪不怕开水烫sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

死猪不怕开水烫: nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: người không còn gì để mất thì làm việc gì cũng bất chấp hậu quả

Thành ngữ
担惊受怕dān jīng shòu pà

担惊受怕: cảm thấy bất an; bị kinh sợ

Cụm từ
惧怕jù pà

惧怕: lo sợ

Cụm từ
恐怕kǒng pà

恐怕: sợ; sợ rằng; tôi e rằng...; có lẽ; có thể

Cụm từ
后怕hòu pà

后怕: sợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương

Cụm từ
害怕hài pà

害怕: sợ hãi; lo sợ

Cụm từ
好饭不怕晚hǎo fàn bù pà wǎn

好饭不怕晚: món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi

Cụm từ
天不怕地不怕tiān bù pà dì bù pà

天不怕地不怕: không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi

Thành ngữ
天下无难事,只怕有心人tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

天下无难事,只怕有心人: dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả

Thành ngữ
哪怕nǎ pà

哪怕: thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào

Cụm từ
可怕kě pà

可怕: kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm; dữ dội; xấu xí; khủng khiếp; tồi tệ; rất tệ

Cụm từ
只怕zhǐ pà

只怕: e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng

Cụm từ
前怕狼后怕虎qián pà láng hòu pà hǔ

前怕狼后怕虎: nghĩa đen: sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy những nỗi sợ không cần thiết; sợ cộng sản

Thành ngữ
初生牛犊不怕虎chū shēng niú dú bù pà hǔ

初生牛犊不怕虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ

Thành ngữ
初生之犊不怕虎chū shēng zhī dú bù pà hǔ

初生之犊不怕虎: xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎[chu1 sheng1 zhi1 du2 bu4 wei4 hu3]

Cụm từ
光脚的不怕穿鞋的guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

光脚的不怕穿鞋的: nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền

Thành ngữ
人怕出名猪怕肥rén pà chū míng zhū pà féi

人怕出名猪怕肥: nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó

Cụm từ
人怕出名猪怕壮rén pà chū míng zhū pà zhuàng

人怕出名猪怕壮: nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó

Cụm từ
事怕行家shì pà háng jiā

事怕行家: chuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
世上无难事,只怕有心人shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

世上无难事,只怕有心人: xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tian1 xia4 wu2 nan2 shi4 , zhi3 pa4 you3 xin1 ren2]

Cụm từ
不怕贼偷就怕贼惦记bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

不怕贼偷就怕贼惦记: tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友: (thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Thành ngữ
不怕慢,就怕站bù pà màn , jiù pà zhàn

不怕慢,就怕站: thà tiến chậm còn hơn không tiến chút nào (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
不怕官,只怕管bù pà guān , zhǐ pà guǎn

不怕官,只怕管: nghĩa đen: không sợ quan, chỉ sợ người trực tiếp quản lý (tục ngữ); nghĩa bóng: phải tuân thủ người có thẩm quyền

Tục ngữ / châm ngôn
不怕不识货,就怕货比货bù pà bù shí huò , jiù pà huò bǐ huò

不怕不识货,就怕货比货: nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác…

Tục ngữ / châm ngôn
不怕不识货,只怕货比货bù pà bù shí huò , zhǐ pà huò bǐ huò

不怕不识货,只怕货比货: nghĩa đen: không sợ không biết hàng, chỉ sợ so sánh hàng (tục ngữ); nghĩa bóng: giá trị thực sự của hàng hóa (hoặc con người) chỉ có thể xác…

Tục ngữ / châm ngôn
不怕一万,就怕万一bù pà yī wàn , jiù pà wàn yī

不怕一万,就怕万一: thà an toàn còn hơn tiếc nuối (tục ngữ); chuẩn bị phòng khi bất trắc

Tục ngữ / châm ngôn
不怕bù pà

不怕: không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù

Cụm từ
不做亏心事,不怕鬼敲门bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

不做亏心事,不怕鬼敲门: người không làm điều sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm; bạn có thể yên tâm với lương tâm trong sạch

Cụm từ
一朝被蛇咬,十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

一朝被蛇咬,十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
一年被蛇咬十年怕井绳yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng

一年被蛇咬十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác

Thành ngữ