Kết quả cho “怕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sợ
nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối
sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)
nhột
bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng
sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)
sợ vợ; bị vợ kiểm soát
đáng sợ
cho dù, dù cho, dù là
sợ hãi
sợ rằng, e rằng, liệu rằng
không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù
e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng
sợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương
hoảng sợ; sợ hãi
lo sợ
sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không
sợ hãi; bị hoảng sợ
cứ thử đi!; ai sợ ai?
chuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ)
cảm thấy bất an; bị kinh sợ
tham sống sợ chết (thành ngữ); nhát gan và hèn nhát; bám víu vào cuộc sống; chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống
quỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi