人怕出名猪怕肥
nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
›人性rén xìngbản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người
›人性化rén xìng huà(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện…
›人情rén qíngtình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt
›人心涣散rén xīn huàn sàn(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
›人情世故rén qíng shì gùsự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế
›人心果rén xīn guǒquả hồng xiêm, một loại cây ăn quả nhiệt đới
›人情债rén qíng zhàimón nợ ân tình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.