Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不怕

bù pà

不怕 là gì?

不怕 [bù pà] có nghĩa là không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不怕 trong tiếng Việt

  1. không sợ
  2. không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn)
  3. dù cho
  4. mặc dù

Cách đọc và ghi nhớ 不怕

不怕 được đọc là bù pà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan