不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất
(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn (thành ngữ)
›不愧不怍bù kuì bù zuòkhông hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn
›不恤人言bù xù rén yánkhông lo lắng về lời đàm tiếu (thành ngữ); làm điều đúng bất kể người khác nói gì
›不怒而威bù nù ér wēi(thành ngữ) có aura quyền uy; có dáng vẻ uy nghiêm
›不患寡而患不均bù huàn guǎ ér huàn bù jūnkhông lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›不念旧恶bù niàn jiù èkhông nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi
›不悱不发bù fěi bù fāmột học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình (thành ngữ)
›不忮不求bù zhì bù qiú(thành ngữ) không ghen tị hay tham lam; sống giản dị, không ham muốn trần tục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.