Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友

bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 là gì?

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 [bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu] có nghĩa là (thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 trong tiếng Việt

(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Cách đọc và ghi nhớ 不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 được đọc là bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu, gồm 17 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan