Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “志”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhì

ký hiệu; dấu ấn; ghi chép; viết chú thích

Từ vựng
志愿
zhìyuàn

nguyện vọng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
志愿者
zhìyuànzhě

tình nguyện viên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
志丹
Zhì dān

huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
志向
zhì xiàng

hoài bão; mục tiêu; lý tưởng; khát vọng

Cụm từ
志哀
zhì āi

bày tỏ lòng kính trọng người đã khuất; đánh dấu sự ra đi của ai đó

Cụm từ
志工
zhì gōng

tình nguyện viên

Cụm từ
志怪
zhì guài

viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

Cụm từ
志气
zhì qì

tham vọng; nghị lực; xương sống; động lực; tinh thần

Cụm từ
志趣
zhì qù

xu hướng; sở thích

Cụm từ
志丹县
Zhì dān xiàn

huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
志愿兵
zhì yuàn bīng

lính tình nguyện; LT:名[ming2]

Cụm từ
志愿军
zhì yuàn jūn

quân tình nguyện

Cụm từ
志留系
Zhì liú xì

hệ Silur (địa chất); xem 志留紀|志留纪

Cụm từ
志留纪
Zhì liú jì

kỷ Silur (thời kỳ địa chất 440-417 triệu năm trước)

Cụm từ
志不在此
zhì bù zài cǐ

chí hướng không ở đây (thành ngữ)

Thành ngữ
志同道合
zhì tóng dào hé

(thành ngữ) cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu

Thành ngữ
志在四方
zhì zài sì fāng

mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
志士仁人
zhì shì rén rén

quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Thành ngữ
志得意满
zhì dé yì mǎn

hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn

Thành ngữ
志怪小说
zhì guài xiǎo shuō

truyện kể về chuyện siêu nhiên (thể loại văn học)

Cụm từ
志高气扬
zhì gāo qì yáng

tinh thần phấn chấn và tự mãn

Cụm từ
志贺氏菌病
zhì hè shì jūn bìng

bệnh lỵ trực khuẩn; lỵ trực trùng

Cụm từ
杂志
zázhì

tạp chí

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt