Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “志”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhì

志: ký hiệu; dấu ấn; ghi chép; viết chú thích

Từ vựng
zhì

志: khát vọng; tham vọng; ý chí

Từ vựng
志哀zhì āi

志哀: bày tỏ lòng kính trọng người đã khuất; đánh dấu sự ra đi của ai đó

Cụm từ
志高气扬zhì gāo qì yáng

志高气扬: tinh thần phấn chấn và tự mãn

Cụm từ
志愿军zhì yuàn jūn

志愿军: quân tình nguyện

Cụm từ
志愿者zhì yuàn zhě

志愿者: tình nguyện viên

Cụm từ
志愿兵zhì yuàn bīng

志愿兵: lính tình nguyện; LT:名[ming2]

Cụm từ
志愿zhì yuàn

志愿: nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện

Cụm từ
志趣zhì qù

志趣: xu hướng; sở thích

Cụm từ
志贺氏菌病zhì hè shì jūn bìng

志贺氏菌病: bệnh lỵ trực khuẩn; lỵ trực trùng

Cụm từ
志留纪Zhì liú jì

志留纪: kỷ Silur (thời kỳ địa chất 440-417 triệu năm trước)

Cụm từ
志留系Zhì liú xì

志留系: hệ Silur (địa chất); xem 志留紀|志留纪

Cụm từ
志气zhì qì

志气: tham vọng; nghị lực; xương sống; động lực; tinh thần

Cụm từ
志怪小说zhì guài xiǎo shuō

志怪小说: truyện kể về chuyện siêu nhiên (thể loại văn học)

Cụm từ
志怪zhì guài

志怪: viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

Cụm từ
志得意满zhì dé yì mǎn

志得意满: hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn

Thành ngữ
志工zhì gōng

志工: tình nguyện viên

Cụm từ
志士仁人zhì shì rén rén

志士仁人: quân tử hướng tới nhân từ (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

Thành ngữ
志在四方zhì zài sì fāng

志在四方: mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
志向zhì xiàng

志向: hoài bão; mục tiêu; lý tưởng; khát vọng

Cụm từ
志同道合zhì tóng dào hé

志同道合: (thành ngữ) cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu

Thành ngữ
志丹县Zhì dān xiàn

志丹县: huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
志丹Zhì dān

志丹: huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
志不在此zhì bù zài cǐ

志不在此: chí hướng không ở đây (thành ngữ)

Thành ngữ
默志mò zhì

默志: nhớ lại trong im lặng

Cụm từ
郁郁不得志yù yù bù dé zhì

郁郁不得志: chán nản vì mất đi hy vọng của mình

Cụm từ
斗志昂扬dòu zhì áng yáng

斗志昂扬: tinh thần chiến đấu cao

Cụm từ
斗志dòu zhì

斗志: ý chí chiến đấu; tinh thần chiến đấu

Cụm từ
香港众志Xiāng gǎng Zhòng zhì

香港众志: Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ ở Hồng Kông, thành lập năm 2016

Cụm từ
项庄舞剑,志在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōng

项庄舞剑,志在沛公: xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]

Cụm từ
杂志社zá zhì shè

杂志社: nhà xuất bản tạp chí

Cụm từ
杂志zá zhì

杂志: tạp chí; LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]

Cụm từ
锐志ruì zhì

锐志: quyết tâm vững chắc

Cụm từ
遗志yí zhì

遗志: sứ mệnh của người đã khuất, để lại cho người khác tiếp tục

Cụm từ
远志yuǎn zhì

远志: hoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
遐志xiá zhì

遐志: hoài bão cao cả; khát vọng cao xa

Cụm từ
辐射警告标志fú shè jǐng gào biāo zhì

辐射警告标志: biểu tượng cảnh báo phóng xạ

Cụm từ
踌躇满志chóu chú mǎn zhì

踌躇满志: hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào

Thành ngữ
豪情壮志háo qíng zhuàng zhì

豪情壮志: lý tưởng cao cả; khát vọng cao quý

Cụm từ
号志hào zhì

号志: tín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)

Cụm từ
蔡志忠Cài Zhì zhōng

蔡志忠: Thái Chí Trung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng người Đài Loan, chuyên về kể lại các tác phẩm kinh điển Trung Hoa

Cụm từ
蓄须明志xù xū míng zhì

蓄须明志: nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Cụm từ
茹志鹃Rú Zhì juān

茹志鹃: Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia

Cụm từ
范志毅Fàn Zhì yì

范志毅: Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá

Cụm từ
自由意志主义zì yóu yì zhì zhǔ yì

自由意志主义: chủ nghĩa tự do cá nhân

Cụm từ
自由意志zì yóu yì zhì

自由意志: ý chí tự do

Cụm từ
临海水土志Lín hǎi Shuǐ tǔ zhì

临海水土志: Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹

Cụm từ
胸无大志xiōng wú dà zhì

胸无大志: không có hoài bão (thành ngữ); không tham vọng

Thành ngữ
胡志明市Hú Zhì míng Shì

胡志明市: Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

Cụm từ
胡志明Hú Zhì míng

胡志明: Hồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]

Cụm từ
胡志强Hú Zhì qiáng

胡志强: Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan

Cụm từ
职志zhí zhì

职志: nguyện vọng

Cụm từ
聊斋志异Liáo zhāi Zhì yì

聊斋志异: Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]

Cụm từ
老骥伏枥,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ

老骥伏枥,志在千里: nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Thành ngữ
翟志刚Zhái Zhì gāng

翟志刚: Trạch Chí Cương (1966-), phi hành gia Trung Quốc

Cụm từ
罗志祥Luó Zhì xiáng

罗志祥: La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
县志xiàn zhì

县志: lịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện

Cụm từ
网志wǎng zhì

网志: blog; nhật ký web; giống 博客[bo2 ke4]

Cụm từ
笃志dǔ zhì

笃志: kiên định; với sự tận tâm nhất

Cụm từ
立志lì zhì

立志: quyết tâm; quyết chí

Cụm từ