Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “弯”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wān

弯: uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.); LT:道[dao4]

Từ vựng
弯道超车wān dào chāo chē

弯道超车: vượt xe ở khúc cua (lái xe); (nghĩa bóng) tận dụng khúc quanh co để tiến nhanh (kinh tế, v.v.)

Cụm từ
弯道wān dào

弯道: đường quanh co; đường cong

Cụm từ
弯路wān lù

弯路: đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng; (ví von) cách làm sai

Cụm từ
弯角wān jiǎo

弯角: góc; quẹo; cong

Cụm từ
弯腰驼背wān yāo tuó bèi

弯腰驼背: gù lưng; cúi gập; tư thế xấu

Cụm từ
弯腰wān yāo

弯腰: cúi người

Cụm từ
弯管面wān guǎn miàn

弯管面: mì ống

Cụm từ
弯男wān nán

弯男: chàng trai đồng tính

Cụm từ
弯液面wān yè miàn

弯液面: mặt khum (vật lý)

Cụm từ
弯月形透镜wān yuè xíng tòu jìng

弯月形透镜: thấu kính mặt lồi mặt lõm

Cụm từ
弯月wān yuè

弯月: trăng lưỡi liềm; hình lưỡi liềm

Cụm từ
弯曲空间wān qū kōng jiān

弯曲空间: không gian cong

Cụm từ
弯曲度wān qū dù

弯曲度: độ cong; độ vồng

Cụm từ
弯曲wān qū

弯曲: bẻ cong; uốn quanh; cong; quanh co; uốn; làm cong

Cụm từ
弯折wān zhé

弯折: bẻ cong

Cụm từ
弯弯曲曲wān wān qū qū

弯弯曲曲: cong quanh; quanh co; ngoằn ngoèo

Cụm từ
弯弯Wān wān

弯弯: Wan Wan (1981-), blogger và họa sĩ truyện tranh người Đài Loan

Cụm từ
弯子wān zi

弯子: cú uốn; cua; cong

Cụm từ
弯嘴滨鹬wān zuǐ bīn yù

弯嘴滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mỏ cong (Calidris ferruginea)

Cụm từ
遛弯儿liù wān r

遛弯儿: biến thể er hoá của 遛彎|遛弯[liu4 wan1]

Cụm từ
遛弯liù wān

遛弯: (phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ

Cụm từ
转弯抹角zhuǎn wān mò jiǎo

转弯抹角: xem 拐彎抹角|拐弯抹角[guai3 wan1 mo4 jiao3]

Cụm từ
转弯zhuǎn wān

转弯: rẽ; đi vòng qua góc

Cụm từ
走弯路zǒu wān lù

走弯路: đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp

Cụm từ
竖弯钩shù wān gōu

竖弯钩: nét 乚 trong chữ Hán

Cụm từ
臂弯bì wān

臂弯: phần khuỷu tay bên trong

Cụm từ
脊椎侧弯jǐ zhuī cè wān

脊椎侧弯: vẹo cột sống

Cụm từ
脊柱侧弯jǐ zhù cè wān

脊柱侧弯: vẹo cột sống

Cụm từ
绕弯子儿rào wān zǐ r

绕弯子儿: nghĩa đen: đi đường vòng dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói vòng vo

Cụm từ
绕弯子rào wān zi

绕弯子: nghĩa đen: đi vòng một đoạn đường dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói quanh co

Cụm từ
绕弯儿rào wān r

绕弯儿: đi dạo quanh; (nghĩa bóng) nói quanh co

Cụm từ
绕弯rào wān

绕弯: đi dạo một vòng; nghĩa bóng nói vòng vo

Cụm từ
曲里拐弯qū lǐ guǎi wān

曲里拐弯: quanh co khúc khuỷu (thành ngữ)

Thành ngữ
易弯yì wān

易弯: linh hoạt

Cụm từ
掰弯bāi wān

掰弯: bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính

Tiếng lóng xã hội
拐弯处guǎi wān chù

拐弯处: góc cua; khúc cong; chỗ ngoặt

Cụm từ
拐弯抹角guǎi wān mò jiǎo

拐弯抹角: nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc

Thành ngữ
拐弯儿guǎi wān r

拐弯儿: biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]

Cụm từ
拐弯guǎi wān

拐弯: đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới

Cụm từ
急转弯jí zhuǎn wān

急转弯: rẽ gấp

Cụm từ
左弯右拐zuǒ wān yòu guǎi

左弯右拐: đi theo con đường quanh co

Cụm từ
存水弯cún shuǐ wān

存水弯: bẫy nước (hệ thống ống nước); ống chữ U

Cụm từ
七弯八拐qī wān bā guǎi

七弯八拐: quanh co và khúc khuỷu; phức tạp và rắc rối

Cụm từ
U形转弯U xíng zhuǎn wān

U形转弯: quay đầu chữ U

Cụm từ