Kết quả cho “弯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cong, ngoằn nghèo
cú uốn; cua; cong
Wan Wan (1981-), blogger và họa sĩ truyện tranh người Đài Loan
bẻ cong
bẻ cong; uốn quanh; cong; quanh co; uốn; làm cong
trăng lưỡi liềm; hình lưỡi liềm
chàng trai đồng tính
cúi người
góc; quẹo; cong
đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng; (ví von) cách làm sai
đường quanh co; đường cong
độ cong; độ vồng
mặt khum (vật lý)
mì ống
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mỏ cong (Calidris ferruginea)
cong quanh; quanh co; ngoằn ngoèo
không gian cong
gù lưng; cúi gập; tư thế xấu
vượt xe ở khúc cua (lái xe); (nghĩa bóng) tận dụng khúc quanh co để tiến nhanh (kinh tế, v.v.)
thấu kính mặt lồi mặt lõm
rẽ, ngoặt
đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới
bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính
linh hoạt