Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “币”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

币: tiền; tiền xu; tiền tệ; lụa

Từ vựng
币种bì zhǒng

币种: loại tiền tệ

Cụm từ
币制bì zhì

币制: hệ thống tiền tệ

Cụm từ
币别bì bié

币别: loại tiền tệ cụ thể

Cụm từ
币值bì zhí

币值: giá trị của một loại tiền tệ

Cụm từ
非同质化代币fēi tóng zhì huà dài bì

非同质化代币: token không thể thay thế (NFT)

Cụm từ
电子货币diàn zǐ huò bì

电子货币: tiền điện tử

Cụm từ
铸币zhù bì

铸币: đúc tiền; đúc (tiền xu)

Cụm từ
钱币qián bì

钱币: tiền

Cụm từ
银币yín bì

银币: đồng xu bạc

Cụm từ
金币jīn bì

金币: đồng xu vàng

Cụm từ
边币biān bì

边币: tiền tệ Khu Biên giới, do chính quyền Khu Biên giới Cộng sản phát hành trong Kháng chiến chống Nhật và Chiến tranh Giải phóng

Cụm từ
造币厂zào bì chǎng

造币厂: xưởng đúc tiền; LT:座[zuo4]

Cụm từ
辅币fǔ bì

辅币: tiền tệ phân số (tiền xu hoặc tiền giấy có mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của quốc gia); xu (dùng thay tiền trong máy đánh bạc, v.v.)

Cụm từ
货币贬值huò bì biǎn zhí

货币贬值: phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ

Cụm từ
货币市场huò bì shì chǎng

货币市场: thị trường tiền tệ

Cụm từ
货币危机huò bì wēi jī

货币危机: khủng hoảng tiền tệ

Cụm từ
货币兑换huò bì duì huàn

货币兑换: trao đổi tiền tệ

Cụm từ
货币供应量huò bì gōng yìng liàng

货币供应量: lượng cung ứng tiền tệ

Cụm từ
货币主义huò bì zhǔ yì

货币主义: chủ nghĩa tiền tệ

Cụm từ
货币huò bì

货币: tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền

Cụm từ
变造币biàn zào bì

变造币: tiền tệ bị sửa đổi hoặc làm giả

Cụm từ
莱特币Lái tè bì

莱特币: Litecoin (tiền điện tử)

Cụm từ
纸币zhǐ bì

纸币: tiền giấy; tiền tệ giấy; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
硬币坯yìng bì pī

硬币坯: phôi tiền xu

Cụm từ
硬币yìng bì

硬币: đồng xu; LT:枚[mei2]

Cụm từ
百度币Bǎi dù bì

百度币: tiền ảo được tạo bởi Baidu

Cụm từ
瑞波币Ruì bō bì

瑞波币: Ripple (tiền kỹ thuật số)

Cụm từ
狗狗币Gǒu gǒu bì

狗狗币: Dogecoin (tiền điện tử)

Cụm từ
澳币ào bì

澳币: đô la Úc

Cụm từ
港币Gǎng bì

港币: tiền tệ Hồng Kông; đô la Hồng Kông

Cụm từ
法币fǎ bì

法币: Pháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948

Cụm từ
法定货币fǎ dìng huò bì

法定货币: tiền pháp định

Cụm từ
泉币quán bì

泉币: đồng xu (cổ đại)

Cụm từ
比特币Bǐ tè bì

比特币: Bitcoin (tiền điện tử)

Cụm từ
欧洲货币Ōu zhōu huò bì

欧洲货币: đồng Euro; tiền tệ Châu Âu

Cụm từ
本币běn bì

本币: tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt của 本位貨幣|本位货币

Viết tắt
本位货币běn wèi huò bì

本位货币: tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt thành 本幣|本币

Viết tắt
新台币Xīn tái bì

新台币: đô la Đài Loan mới (NTD)

Cụm từ
数码货币shù mǎ huò bì

数码货币: tiền tệ kỹ thuật số

Cụm từ
数字货币shù zì huò bì

数字货币: tiền tệ kỹ thuật số

Cụm từ
数位货币shù wèi huò bì

数位货币: tiền tệ kỹ thuật số (Đài Loan)

Cụm từ
投硬币tóu yìng bì

投硬币: hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu

Cụm từ
投币口tóu bì kǒu

投币口: khe đút xu

Cụm từ
投币tóu bì

投币: hoạt động bằng xu; đút xu vào

Cụm từ
密码货币mì mǎ huò bì

密码货币: xem 加密貨幣|加密货币[jia1 mi4 huo4 bi4]

Cụm từ
多吉币Duō jí bì

多吉币: Dogecoin (tiền điện tử)

Cụm từ
外币wài bì

外币: ngoại tệ

Cụm từ
国际货币基金组织Guó jì Huò bì Jī jīn Zǔ zhī

国际货币基金组织: Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

Cụm từ
国际货币基金Guó jì Huò bì Jī jīn

国际货币基金: Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

Cụm từ
单一货币dān yī huò bì

单一货币: đồng tiền chung

Cụm từ
台币Tái bì

台币: Đô la Đài Loan mới

Cụm từ
古币gǔ bì

古币: đồng xu cổ

Cụm từ
卑辞厚币bēi cí hòu bì

卑辞厚币: lời lẽ khiêm tốn cho đóng góp hào phóng

Cụm từ
劣币驱逐良币liè bì qū zhú liáng bì

劣币驱逐良币: tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế)

Cụm từ
加密货币jiā mì huò bì

加密货币: tiền mã hóa

Cụm từ
冥币míng bì

冥币: tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết

Cụm từ
储币chǔ bì

储币: gửi tiền

Cụm từ
储备货币chǔ bèi huò bì

储备货币: đồng tiền dự trữ

Cụm từ
伪币wěi bì

伪币: tiền giả

Cụm từ