金币
đồng xu vàng
đồng xu vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại)
›金平Jīn píngQuận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
›金州区Jīn zhōu qūquận Kim Châu của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
›金平区Jīn píng QūQuận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
›金川县Jīn chuān Xiànhuyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc…
›金平县Jīn píng xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Đài Jinping, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Ha Ni và Di…
›金川区Jīn chuān qūquận Kim Xuyên của thành phố Kim Xương 金昌市[Jin1 chang1 shi4], Cam Túc
›金平苗族瑶族傣族自治县Jīn píng Miáo zú Yáo zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.