新台币
đô la Đài Loan mới (NTD)
đô la Đài Loan mới (NTD)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
TP. Tân Bắc, quận hành chính ở phía bắc Đài Loan, trước đây là 臺北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4]
›新园Xīn yuánThị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›新园乡Xīn yuán xiāngThị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›新北Xīn běiquận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô; Tân Bắc hoặc thành phố Tân Đài Bắc…
›新土xīn tǔđất mới đào
›新古典主义xīn gǔ diǎn zhǔ yìchủ nghĩa tân cổ điển
›新和Xīn héhuyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›新古典xīn gǔ diǎntân cổ điển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.