Kết quả cho “屎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
cảm giác muốn đi đại tiện
xem 屎蚵螂[shi3 ke1 lang2]
bọ hung
đi đại tiện
đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
đi vệ sinh; đi ị; đi tiêu
phân chó; cứt chó; vô nghĩa
ghèn trong mắt
bê tông
đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
ráy tai; chất nhầy tai
phân của trẻ sơ sinh (phân su); dịch tiết rốn (nhiễm trùng)
gỉ mũi; chất nhầy mũi
(miệt thị) kẻ gây rối; kẻ phá đám
ngã sấp mặt (thô tục)
(khẩu ngữ) may mắn ngu ngốc (của người khác)
(từ mới) (khẩu ngữ) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan chức phụ trách dọn phân")
biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống
(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng
"kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á
rừng bê tông
nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)