Kết quả tra từ “屎”
Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屎: phân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
屎蚵螂: bọ hung
屎壳郎: xem 屎蚵螂[shi3 ke1 lang2]
屎意: cảm giác muốn đi đại tiện
鼻屎: gỉ mũi; chất nhầy mũi
鸟不生蛋,狗不拉屎: nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
鸟不拉屎,鸡不生蛋: nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
骑脖子拉屎: nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
铲屎官: (từ mới) (khẩu ngữ) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan chức phụ trách dọn phân")
猫屎咖啡: "kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á
脐屎: phân của trẻ sơ sinh (phân su); dịch tiết rốn (nhiễm trùng)
耳屎: ráy tai; chất nhầy tai
端屎: đỡ trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
石屎森林: rừng bê tông
石屎: bê tông
眼屎: ghèn trong mắt
狗改不了吃屎: chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi
狗屎运: (khẩu ngữ) may mắn ngu ngốc (của người khác)
狗屎: phân chó; cứt chó; vô nghĩa
狗吃屎: ngã sấp mặt (thô tục)
搅屎棍: (miệt thị) kẻ gây rối; kẻ phá đám
拉屎: đi vệ sinh; đi ị; đi tiêu
拉不出屎来怨茅房: nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình
把屎: đỡ cho trẻ nhỏ (hoặc người bệnh v.v.) khi họ đi đại tiện
扣屎盔子: (phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng
扣屎盆子: biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống
懒驴上磨屎尿多: (tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc; nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh
屙屎: đi đại tiện
吃屎都赶不上热乎的: nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp
占着茅坑不拉屎: nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng
一颗老鼠屎坏了一锅粥: xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]
一颗老鼠屎坏了一锅汤: nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh
一粒老鼠屎坏了一锅粥: nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh
一把屎一把尿: chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)