Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “屁”

Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

屁: đánh rắm; đầy hơi; vô lý; (thường phủ định) cái gì; (không) một thứ chết tiệt nào

Từ vựng
屁颠屁颠pì diān pì diān

屁颠屁颠: nghĩa đen: mông nảy; (cường điệu khẩu ngữ) luồn cúi; háo hức; dễ dãi; tự mãn

Khẩu ngữ
屁轻pì qīng

屁轻: rất nhẹ

Cụm từ
屁话pì huà

屁话: vớ vẩn; nhảm nhí

Cụm từ
屁股蹲儿pì gu dūn r

屁股蹲儿: (tiếng địa phương) ngã mông; ngã sõng soài

Cụm từ
屁股蛋pì gu dàn

屁股蛋: mông; phần mông

Cụm từ
屁股眼pì gu yǎn

屁股眼: hậu môn

Cụm từ
屁股决定脑袋pì gu jué dìng nǎo dai

屁股决定脑袋: nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được…

Thành ngữ
屁股pì gu

屁股: mông; phần dưới; phần sau

Cụm từ
屁精pì jīng

屁精: (tiếng lóng) gay; ẻo lả; đồng tính; viết tắt của 馬屁精|马屁精[ma3 pi4 jing1]

Tiếng lóng xã hội
屁眼儿pì yǎn r

屁眼儿: biến thể er hoá của 屁眼[pi4 yan3]

Cụm từ
屁眼pì yǎn

屁眼: hậu môn

Cụm từ
屁滚尿流pì gǔn niào liú

屁滚尿流: sợ đến mức tè cả ra quần (thành ngữ); sợ phát khiếp

Thành ngữ
屁民pì mín

屁民: (tiếng lóng) thường dân; tầng lớp thấp; kẻ vô danh tiểu tốt

Tiếng lóng xã hội
屁屁pì pi

屁屁: (cách gọi của trẻ em) mông; đít

Cụm từ
屁墩儿pì dūn r

屁墩儿: (phương ngữ) ngã dập mông

Cụm từ
屁事pì shì

屁事: (thô tục) chuyện vặt; chuyện nhỏ; chuyện chết tiệt; món chết tiệt

Tiếng lóng xã hội
黑屁hēi pì

黑屁: (slang) xạo sự

Tiếng lóng xã hội
马屁精mǎ pì jīng

马屁精: kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ

Cụm từ
马屁mǎ pì

马屁: mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ

Cụm từ
响屁xiǎng pì

响屁: đánh rắm to

Cụm từ
阴屁yīn pì

阴屁: đánh rắm âm đạo

Cụm từ
关你屁事guān nǐ pì shì

关你屁事: (tục) Không phải việc chết tiệt của mày!; Lo việc của mình đi!

Cụm từ
跟屁虫gēn pì chóng

跟屁虫: nghĩa đen: bọ phân; người đi theo sau; cái bóng; kẻ nịnh hót

Cụm từ
跟屁股gēn pì gu

跟屁股: theo sát phía sau; theo sát ai đó

Cụm từ
蔫屁niān pì

蔫屁: đánh rắm im thầm

Cụm từ
舔屁股tiǎn pì gu

舔屁股: liếm đít ai đó; nịnh bợ

Cụm từ
臭屁虫chòu pì chóng

臭屁虫: con bọ xít

Cụm từ
臭屁chòu pì

臭屁: (khẩu ngữ) tự cao; phồng mang trợn má

Khẩu ngữ
脱裤子放屁tuō kù zi fàng pì

脱裤子放屁: nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức

Cụm từ
狗屁不通gǒu pì bù tōng

狗屁不通: viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao

Cụm từ
狗屁gǒu pì

狗屁: vô nghĩa; xàm xí

Cụm từ
热脸贴冷屁股rè liǎn tiē lěng pì gu

热脸贴冷屁股: bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt

Thành ngữ
烟屁股yān pì gu

烟屁股: tàn thuốc lá

Cụm từ
烟屁yān pì

烟屁: tàn thuốc lá

Cụm từ
有屁快放yǒu pì kuài fàng

有屁快放: nói ra đi!; nói toẹt ra!

Cụm từ
放水屁fàng shuǐ pì

放水屁: (khẩu ngữ) đi ngoài không kiểm soát

Khẩu ngữ
放屁虫fàng pì chóng

放屁虫: bọ xịt mùi

Cụm từ
放屁fàng pì

放屁: đánh rắm; thả khí; phát ngôn bừa bãi; Vô lý!

Cụm từ
擦屁股cā pì gu

擦屁股: lau chùi mông; (bóng) (thông tục) dọn dẹp mớ hỗn độn cho người khác

Cụm từ
掇臀捧屁duō tún pěng pì

掇臀捧屁: nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót

Thành ngữ
拍马屁pāi mǎ pì

拍马屁: nịnh bợ; xun xoe; tâng bốc; bợ đỡ; nịnh hót

Cụm từ
拍拍屁股走人pāi pāi pì gu zǒu rén

拍拍屁股走人: rời đi không dấu vết; lặng lẽ rút lui; chuồn mất

Cụm từ
打屁股dǎ pì gu

打屁股: đánh vào mông ai đó

Cụm từ
打屁dǎ pì

打屁: tán gẫu

Cụm từ
闷屁mēn pì

闷屁: đánh rắm không kêu

Cụm từ
彩虹屁cǎi hóng pì

彩虹屁: (từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức

Cụm từ
小屁孩xiǎo pì hái

小屁孩: đứa trẻ; người trẻ; (mang tính miệt thị) nhóc con

Cụm từ
太阳晒屁股tài yáng shài pì gǔ

太阳晒屁股: ngủ quên; Thức dậy nào!

Cụm từ
嗝儿屁gé r pì

嗝儿屁: (tiếng địa phương) chết; qua đời

Cụm từ
出溜屁chū liu pì

出溜屁: đánh rắm im lặng

Cụm từ