臭屁
(khẩu ngữ) tự cao; phồng mang trợn má
(khẩu ngữ) tự cao; phồng mang trợn má
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để…
›称钱chèn qián(khẩu ngữ) giàu; có điều kiện
›称chènvừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]
›蹅chǎ(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)
›蹭cèngcọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực
›蹿cuānnhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn ra
›蹿腾cuān téngnhảy loạn xạ (khẩu ngữ)
›铲屎官chǎn shǐ guān(từ mới) (khẩu ngữ) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan chức phụ trách dọn phân")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.