Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “妻”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

妻: gả (con gái)

Từ vựng
妻离子散qī lí zǐ sàn

妻离子散: gia đình ly tán (thành ngữ)

Thành ngữ
妻管严qī guǎn yán

妻管严: người đàn ông sợ vợ

Cụm từ
妻室qī shì

妻室: vợ

Cụm từ
妻子qī zi

妻子: vợ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
妻妾qī qiè

妻妾: vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê); hậu cung

Cụm từ
妻儿qī ér

妻儿: vợ và con

Cụm từ
发妻fà qī

发妻: vợ đầu

Cụm từ
霸妻bà qī

霸妻: dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình

Cụm từ
露水夫妻lù shuǐ fū qī

露水夫妻: một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi

Cụm từ
丑妻近地家中宝chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

丑妻近地家中宝: vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
遗妻弃子yí qī qì zǐ

遗妻弃子: bỏ rơi vợ con

Cụm từ
遗妻yí qī

遗妻: góa phụ; quả phụ của người đã khuất

Cụm từ
贤妻良母xián qī liáng mǔ

贤妻良母: một người vợ tốt và người mẹ yêu thương

Cụm từ
贤妻xián qī

贤妻: (cách nói cũ) người vợ hoàn hảo; em, người vợ yêu quý của anh

Cụm từ
糟糠妻zāo kāng qī

糟糠妻: người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó

Cụm từ
未婚妻wèi hūn qī

未婚妻: hôn thê

Cụm từ
未娶妻wèi qǔ qī

未娶妻: chưa kết hôn; độc thân

Cụm từ
朋友妻不可欺péng you qī bù kě qī

朋友妻不可欺: không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
换妻huàn qī

换妻: đổi vợ

Cụm từ
庶妻shù qī

庶妻: vợ lẽ

Cụm từ
少年夫妻老来伴shào nián fū qī lǎo lái bàn

少年夫妻老来伴: vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già

Cụm từ
封妻荫子fēng qī yìn zǐ

封妻荫子: phong tước cho vợ quan viên có công và cho con thừa kế tước vị

Cụm từ
宠妾灭妻chǒng qiè miè qī

宠妾灭妻: sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ

Thành ngữ
娇妻jiāo qī

娇妻: người vợ đáng yêu

Cụm từ
娶妻qǔ qī

娶妻: lấy vợ; người đàn ông kết hôn

Cụm từ
夫妻脸fū qī liǎn

夫妻脸: xem 夫妻相[fu1 qi1 xiang4]

Cụm từ
夫妻肺片fū qī fèi piàn

夫妻肺片: món lạnh Tứ Xuyên phổ biến làm từ thịt bò và nội tạng bò thái mỏng

Cụm từ
夫妻相fū qī xiàng

夫妻相: sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau

Cụm từ
夫妻店fū qī diàn

夫妻店: cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý

Cụm từ
夫妻反目fū qī fǎn mù

夫妻反目: vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân

Thành ngữ
夫妻fū qī

夫妻: vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn

Cụm từ
多妻制duō qī zhì

多妻制: chế độ đa thê

Cụm từ
丧妻sàng qī

丧妻: mất vợ

Cụm từ
同妻tóng qī

同妻: (từ mới khoảng năm 2009) vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ vọng xã hội, và người phụ nữ thường…

Cụm từ
半糖夫妻bàn táng fū qī

半糖夫妻: vợ chồng cuối tuần; mối quan hệ có liên quan đến sugar-daddy

Cụm từ
前妻qián qī

前妻: vợ cũ; người vợ đã qua đời

Cụm từ
休妻xiū qī

休妻: bỏ vợ

Cụm từ
人妻rén qī

人妻: người phụ nữ đã kết hôn; vợ (vai trò xã hội)

Cụm từ
一妻制yī qī zhì

一妻制: chế độ một vợ một chồng

Cụm từ
一夫多妻yī fū duō qī

一夫多妻: một chồng nhiều vợ

Cụm từ
一夫一妻yī fū yī qī

一夫一妻: một vợ một chồng

Cụm từ