Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
妻妾

qī qiè

妻妾 là gì?

妻妾 [qī qiè] có nghĩa là vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê); hậu cung.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 妻妾 trong tiếng Việt

  1. vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê)
  2. hậu cung

Cách đọc và ghi nhớ 妻妾

妻妾 được đọc là qī qiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê); hậu cung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan