夫妻相
sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
›夫妇fū fùmột cặp (đã kết hôn); vợ chồng; LT:對|对[dui4]
›夫妻店fū qī diàncửa hàng do vợ chồng cùng quản lý
›夫唱妇随fū chàng fù suínghĩa bóng: chồng xướng vợ tùy; nghĩa bóng: vợ chồng hòa hợp
›夫婿fū xù(văn học) chồng
›奉公fèng gōngtheo đuổi công việc chung
›夫妻肺片fū qī fèi piànmón lạnh Tứ Xuyên phổ biến làm từ thịt bò và nội tạng bò thái mỏng
›夫妻脸fū qī liǎnxem 夫妻相[fu1 qi1 xiang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.