Kết quả cho “夺”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành; giành quyền kiểm soát; chen lấn; bỏ sót; mất
tranh giành bạn đời
giành ngôi quán quân; bóng gió: vô địch; thắng huy chương vàng
chiếm lấy; đoạt được; giành quyền kiểm soát
giành lại (một cách mạnh mẽ); tái chiếm; lấy lại
giành được (sau một cuộc đấu tranh); tranh đoạt; chiếm lấy; đoạt được; thắng (một chiếc cúp)
cướp quyền
tranh giành giải nhất
làm chói mắt
nhập hồn vào thân xác người khác
cướp đi
đoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi
giành được; thắng
lao ra khỏi cửa (thành ngữ)
tranh giành; đua tranh; giành giật
tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)
cướp đoạt; bắt cóc
đưa ra quyết định; xác định
chặn đoạt
cướp đoạt; cướp phá; cưỡng đoạt
cướp bóc; cướp đoạt
cướp đoạt
chiếm đoạt; cướp bóc; cướp phá
biến thể của 掠奪|掠夺[lu:e4 duo2]