Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “夺”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
duó

chiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành; giành quyền kiểm soát; chen lấn; bỏ sót; mất

Từ vựng
夺偶
duó ǒu

tranh giành bạn đời

Cụm từ
夺冠
duó guàn

giành ngôi quán quân; bóng gió: vô địch; thắng huy chương vàng

Cụm từ
夺取
duó qǔ

chiếm lấy; đoạt được; giành quyền kiểm soát

Cụm từ
夺回
duó huí

giành lại (một cách mạnh mẽ); tái chiếm; lấy lại

Cụm từ
夺得
duó dé

giành được (sau một cuộc đấu tranh); tranh đoạt; chiếm lấy; đoạt được; thắng (một chiếc cúp)

Cụm từ
夺权
duó quán

cướp quyền

Cụm từ
夺标
duó biāo

tranh giành giải nhất

Cụm từ
夺目
duó mù

làm chói mắt

Cụm từ
夺舍
duó shè

nhập hồn vào thân xác người khác

Cụm từ
夺走
duó zǒu

cướp đi

Cụm từ
夺金
duó jīn

đoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi

Cụm từ
夺魁
duó kuí

giành được; thắng

Cụm từ
夺门而出
duó mén ér chū

lao ra khỏi cửa (thành ngữ)

Thành ngữ
争夺
zhēng duó

tranh giành; đua tranh; giành giật

Cụm từ
剥夺
bō duó

tước đoạt; trưng dụng; tước bỏ (tài sản của ai đó)

Cụm từ
劫夺
jié duó

cướp đoạt; bắt cóc

Cụm từ
定夺
dìng duó

đưa ra quyết định; xác định

Cụm từ
截夺
jié duó

chặn đoạt

Cụm từ
抢夺
qiǎng duó

cướp đoạt; cướp phá; cưỡng đoạt

Cụm từ
掠夺
lüè duó

cướp bóc; cướp đoạt

Cụm từ
攘夺
rǎng duó

cướp đoạt

Cụm từ
攫夺
jué duó

chiếm đoạt; cướp bóc; cướp phá

Cụm từ
略夺
lüè duó

biến thể của 掠奪|掠夺[lu:e4 duo2]

Cụm từ