Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “右”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yòu

bên phải, phải

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
右上
yòu shàng

phía trên bên phải

Cụm từ
右下
yòu xià

phía dưới bên phải

Cụm từ
右侧
yòu cè

bên phải

Cụm từ
右倾
yòu qīng

cánh hữu; phản động; bảo thủ; (Trung Quốc) thiên hữu

Cụm từ
右手
yòu shǒu

tay phải; bên tay phải

Cụm từ
右方
yòu fāng

bên phải

Cụm từ
右江
Yòu jiāng

khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
右派
yòu pài

(chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu

Cụm từ
右玉
Yòu yù

huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
右翼
yòu yì

cánh phải; (về chính trị) cánh hữu

Cụm từ
右舵
yòu duò

bánh lái phải

Cụm từ
右舷
yòu xián

mạn phải (của tàu)

Cụm từ
右袒
yòu tǎn

nghiêng về phe; chọn bên; thành kiến; thiên vị một phía

Cụm từ
右转
yòu zhuǎn

rẽ phải

Cụm từ
右边
yòu bian

bên phải; phải, về bên phải

Cụm từ
右面
yòu miàn

bên phải

Cụm từ
右首
yòu shǒu

bên tay phải

Cụm từ
右前卫
yòu qián wèi

tiền vệ phải (vị trí bóng đá)

Cụm từ
右对齐
yòu duì qí

căn lề phải (đánh máy)

Cụm từ
右撇子
yòu piě zi

người thuận tay phải

Cụm từ
右江区
Yòu jiāng qū

khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
右玉县
Yòu yù xiàn

huyện Hữu Ngọc ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
右箭头
yòu jiàn tóu

mũi tên chỉ sang phải

Cụm từ