Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “右”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yòu

右: (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây; (văn học) bên phải…

Từ vựng
右首yòu shǒu

右首: bên tay phải

Cụm từ
右面yòu miàn

右面: bên phải

Cụm từ
右边儿yòu bian r

右边儿: biến thể er hoá của 右邊|右边[you4 bian5]

Cụm từ
右边yòu bian

右边: bên phải; phải, về bên phải

Cụm từ
右转yòu zhuǎn

右转: rẽ phải

Cụm từ
右袒yòu tǎn

右袒: nghiêng về phe; chọn bên; thành kiến; thiên vị một phía

Cụm từ
右舷yòu xián

右舷: mạn phải (của tàu)

Cụm từ
右舵yòu duò

右舵: bánh lái phải

Cụm từ
右翼yòu yì

右翼: cánh phải; (về chính trị) cánh hữu

Cụm từ
右箭头键yòu jiàn tóu jiàn

右箭头键: phím mũi tên phải (trên bàn phím)

Cụm từ
右箭头yòu jiàn tóu

右箭头: mũi tên chỉ sang phải

Cụm từ
右玉县Yòu yù xiàn

右玉县: huyện Hữu Ngọc ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
右玉Yòu yù

右玉: huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
右派分子yòu pài fèn zǐ

右派分子: phần tử cánh hữu

Cụm từ
右派yòu pài

右派: (chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu

Cụm từ
右江区Yòu jiāng qū

右江区: khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
右江Yòu jiāng

右江: khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
右方yòu fāng

右方: bên phải

Cụm từ
右撇子yòu piě zi

右撇子: người thuận tay phải

Cụm từ
右手yòu shǒu

右手: tay phải; bên tay phải

Cụm từ
右对齐yòu duì qí

右对齐: căn lề phải (đánh máy)

Cụm từ
右前卫yòu qián wèi

右前卫: tiền vệ phải (vị trí bóng đá)

Cụm từ
右倾yòu qīng

右倾: cánh hữu; phản động; bảo thủ; (Trung Quốc) thiên hữu

Cụm từ
右侧yòu cè

右侧: bên phải

Cụm từ
右下yòu xià

右下: phía dưới bên phải

Cụm từ
右上yòu shàng

右上: phía trên bên phải

Cụm từ
额尔古纳右旗É ěr gǔ nà yòu qí

额尔古纳右旗: kỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
阿拉善右旗Ā lā shàn Yòu qí

阿拉善右旗: Kỳ Hữu Alxa, tiếng Mông Cổ Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ
邻右lín yòu

邻右: hàng xóm

Cụm từ
资产阶级右派zī chǎn jiē jí yòu pài

资产阶级右派: phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)

Cụm từ
苏尼特右旗Sū ní tè yòu qí

苏尼特右旗: Kỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼前旗Kē ěr qìn yòu yì qián qí

科尔沁右翼前旗: Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼中旗Kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

科尔沁右翼中旗: Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科右前旗Kē yòu qián qí

科右前旗: cờ tiền cánh phải Khoa Nhĩ Thấm, Mông Cổ là Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, tại liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科右中旗Kē yòu zhōng qí

科右中旗: cờ trung cánh phải Khoa Nhĩ Thấm, Mông Cổ là Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, tại liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
男左女右nán zuǒ nǚ yòu

男左女右: trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)

Cụm từ
王顾左右而言他wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

王顾左右而言他: vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)

Thành ngữ
无出其右wú chū qí yòu

无出其右: vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn

Cụm từ
极右翼jí yòu yì

极右翼: cực hữu (chính trị)

Cụm từ
极右分子jí yòu fèn zǐ

极右分子: một kẻ cực hữu

Cụm từ
新巴尔虎右旗Xīn bā ěr hǔ yòu qí

新巴尔虎右旗: cờ hữu Tân Ba Nhĩ Hổ ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
座右铭zuò yòu míng

座右铭: châm ngôn; danh ngôn

Tục ngữ / châm ngôn
巴林右旗Bā lín yòu qí

巴林右旗: Kỳ Hữu Bairin hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴林右Bā lín yòu

巴林右: Đạt kỳ Bảo Lâm Hữu hoặc Baarin Baruun khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông Cổ

Cụm từ
左顾右盼zuǒ gù yòu pàn

左顾右盼: liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh

Thành ngữ
左邻右里zuǒ lín yòu lǐ

左邻右里: xem 左鄰右舍|左邻右舍[zuo3 lin2 you4 she4]

Cụm từ
左邻右舍zuǒ lín yòu shè

左邻右舍: hàng xóm; hàng xóm bên cạnh; đơn vị công tác liên quan; đồng nghiệp làm công việc liên quan

Cụm từ
左至右zuǒ zhì yòu

左至右: từ trái sang phải

Cụm từ
左膀右臂zuǒ bǎng yòu bì

左膀右臂: trợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng

Cụm từ
左耳入,右耳出zuǒ ěr rù , yòu ěr chū

左耳入,右耳出: vào tai này ra tai kia

Cụm từ
左支右绌zuǒ zhī yòu chù

左支右绌: lâm vào hoàn cảnh khó khăn

Cụm từ
左思右想zuǒ sī yòu xiǎng

左思右想: suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi

Thành ngữ
左弯右拐zuǒ wān yòu guǎi

左弯右拐: đi theo con đường quanh co

Cụm từ
左右开弓zuǒ yòu kāi gōng

左右开弓: nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp; đá tốt cả hai…

Thành ngữ
左右逢源zuǒ yòu féng yuán

左右逢源: nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía

Thành ngữ
左右袒zuǒ yòu tǎn

左右袒: nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn

Cụm từ
左右为难zuǒ yòu wéi nán

左右为难: (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Thành ngữ
左右手zuǒ yòu shǒu

左右手: hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy

Cụm từ
左右勾拳zuǒ yòu gōu quán

左右勾拳: cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai

Cụm từ