Kết quả cho “右”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên phải, phải
phía trên bên phải
phía dưới bên phải
bên phải
cánh hữu; phản động; bảo thủ; (Trung Quốc) thiên hữu
tay phải; bên tay phải
bên phải
khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây
(chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu
huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
cánh phải; (về chính trị) cánh hữu
bánh lái phải
mạn phải (của tàu)
nghiêng về phe; chọn bên; thành kiến; thiên vị một phía
rẽ phải
bên phải; phải, về bên phải
bên phải
bên tay phải
tiền vệ phải (vị trí bóng đá)
căn lề phải (đánh máy)
người thuận tay phải
khu Youjiang của thành phố Baise 百色市[Bai3 se4 shi4], Quảng Tây
huyện Hữu Ngọc ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
mũi tên chỉ sang phải