Kết quả tra từ “可”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可: dùng trong 可汗[ke4 han2]
可丽饼: bánh crêpe (từ mượn)
可丽露: bánh canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (Đài Loan)
可体: vừa vặn (quần áo)
可惊: kinh ngạc
可食: có thể ăn được
可颂: bánh sừng bò (từ mượn)
可靠性: độ tin cậy
可靠: đáng tin cậy
可采性: (pháp luật) tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa)
可鄙: đê tiện; hèn hạ; đáng khinh
可选择丢弃: đủ điều kiện loại bỏ (Frame Relay)
可选: có sẵn; tùy chọn
可遇不可求: có thể gặp mà không thể cầu (thành ngữ); chỉ có thể tình cờ bắt gặp
可通约: có thể đo được; có cùng một đơn vị đo
可通: có thể đi qua; có thể đến được
可逆性: tính có thể đảo ngược
可逆: có thể đảo ngược; (toán) khả nghịch
可转让证券: chứng khoán chuyển nhượng được
可转让: có thể chuyển nhượng; có thể thương lượng
可转换同位素: đồng vị có thể chuyển đổi
可转债: nợ chuyển đổi; trái phiếu chuyển đổi
可身: vừa vặn (quần áo)
可贵: đáng trân trọng; đáng khen ngợi
可变渗透性模型: Mô hình thấm thay đổi (VPM), (dùng để tính toán lịch trình giảm áp trong lặn)
可变: có thể thay đổi
可读音性: tính dễ phát âm
可读性: tính dễ đọc
可读: thú vị để đọc; đáng đọc; có thể đọc được; dễ đọc; rõ ràng; có thể đọc được
可谓: thậm chí có thể nói
可调: có thể điều chỉnh
可言: có thể nói
可解: có thể giải quyết (tức là có thể giải)
可观: đáng kể; ấn tượng; quan trọng
可亲: tử tế; đáng mến; hoà nhã
可视电话: điện thoại video
可视化: trực quan hóa
可见光: ánh sáng nhìn thấy; ánh sáng trong quang phổ
可见: có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ; nhìn thấy được
可裂变材料: vật liệu phân hạch
可裂变: có thể phân hạch
可行性研究: nghiên cứu tính khả thi
可行性: tính khả thi
可行: khả thi
可蠢: (tiếng địa phương) không chịu nổi; xấu hổ
可兰经: Kinh Quran (kinh sách Hồi giáo)
可能性: khả năng; xác suất
可能: có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; LT:個|个[ge4]
可耕地: có thể canh tác
可编程: có thể lập trình
可结合性: tính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học)
可笑: buồn cười; lố bịch
可移植性: tính di động (ngôn ngữ lập trình)
可移植: di động (ngôn ngữ lập trình)
可磁化体: môi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa
可知论: thuyết khả tri, học thuyết triết học cho rằng mọi thứ về vũ trụ đều có thể biết được
可知: rõ ràng; hiển nhiên; thảo nào; có thể biết được
可看: đáng xem
可疑分子: một kẻ tình nghi
可疑: đáng ngờ; khả nghi