可能性
khả năng; xác suất
khả năng; xác suất
可能性 thường mang nghĩa “khả năng; xác suất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 可能性, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; LT:個|个[ge4]
›可磁化体kě cí huà tǐmôi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa
›可行kě xíngkhả thi
›可行性kě xíng xìngtính khả thi
›可行性研究kě xíng xìng yán jiūnghiên cứu tính khả thi
›可兰经Kě lán jīngKinh Quran (kinh sách Hồi giáo)
›可耕地kě gēng dìcó thể canh tác
›可蠢kě chǔn(tiếng địa phương) không chịu nổi; xấu hổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.